Examples of using Capgemini in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Atos Consulting, Capgemini, Centric, CGI Group,
Báo cáo Capgemini năm 2016 với tựa đề“ Hợp đồng thông minh trong dịch vụ tài chính:
Doanh thu thông qua các thiết bị di động như máy tính bảng và điện thoại thông minh cũng tăng trong những năm 2000:" Trong khi tổng doanh thu trực tuyến tăng 18% so với cùng kỳ năm ngoái lên £ 11,1 tỷ, theo số liệu mới nhất từ tháng 1 năm 2014- công ty IMRG và công ty tư vấn Capgemini, doanh số bán hàng thông qua thiết bị di động tăng gấp đôi lên £ 3 tỷ.'[ 6].
Làm việc tại Capgemini.
Làm việc tại Capgemini.
Làm việc tại Capgemini.
Những lợi ích tại Capgemini.
Tôi hiện đang làm Kỹ sư phần mềm cao cấp tại Capgemini America.
Ngoài ra, công ty tư vấn công nghệ Capgemini đóng góp 1 triệu euro.
Công ty công nghệ và tư vấn Capgemini hứa sẽ chi 1 triệu euro.
Công ty tư vấn công nghệ Capgemini đóng góp 1 triệu euro.
Nếu họ tham gia vào hoạt động quản lý tài sản, Capgemini cho biết.
Capgemini: một trong những nhà lãnh đạo Pháp trong lĩnh vực dịch vụ CNTT.
Capgemini cho phép bạn thay đổi sự tổ chức của bạn và cải thiện hiệu suất.
Uber, Deliveryoo, Capgemini, BNP Paribas
Con số Capgemini và Merrill Lynch ước tính khiêm tốn hơn, vào khoảng 43 nghìn tỷ USD.
Công ty kỹ thuật và tư vấn Capgemini hứa tặng 1 triệu euro( khoảng$ 1.1 triệu).
Tỷ lệ từ chối cho các đơn xin thị thực ban đầu cho Capgemini cao tới 80%.
Công ty Tư vấn và Công nghệ Capgemini hứa đóng góp 1 triệu euro( 1,1 triệu USD).
Một khảo sát của Boston Consulting Group và Capgemini nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.