Examples of using Capistrano in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và chạy lệnh deploy bằng capistrano.
Mission San Juan Capistrano có hơn 230 năm lịch sử.
Thánh Gioan sinh ở Capistrano, nước Ý năm 1385.
Điều trị lều cho mối ở San Juan Capistrano.
gần Mission San Juan Capistrano.
Thánh James học thần học với Thánh John ở Capistrano.
Thánh James học thần học với Thánh John ở Capistrano.
Thánh Gioan sinh ở Capistrano, nước Ý năm 1385.
Bà sống tại vùng biển Capistrano đã hơn 25 năm.
FTPS và Capistrano.
Trung Tâm San Juan Capistrano được thiết lập vào ngày 01/ 11/ 1776.
Mission San Juan Capistrano được mệnh danh là nơi sinh ra của quận Cam.
Mission San Juan Capistrano được mệnh danh là nơi sinh ra của quận Cam.
Còn Ritze bị bắt trong cùng thời gian tại nhà của bà ở San Juan Capistrano.
Những tàn tích của Sứ mệnh truyền giáo San Juan Capistrano của Tây Ban Nha ở California.
Pacific Pest Control là chuyên gia hàng đầu của bạn về Kiểm soát dịch hại ở San Juan Capistrano.
Thành phố tổ chức hội chợ dài bốn ngày tại San Juan Capistrano Sports Park, 25925 Camino Del Avion.
Thành phố tổ chức hội chợ dài bốn ngày tại San Juan Capistrano Sports Park, 25925 Camino Del Avion.
Thành phố tổ chức hội chợ dài bốn ngày tại San Juan Capistrano Sports Park, 25925 Camino Del Avion.
Lịch sử của Giáo phận Orange bắt đầu từ năm 1776 với sự thành lập Mission San Juan Capistrano.