Examples of using Caps in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu Caps Lock có thể bật
Phím Caps Lock trên bàn phím PC có layout bàn phím US( gần góc trên bên trái, bên dưới phím Tab).
Ví dụ, nếu bạn muốn Disable phím Caps Lock sau đó thay đổi trong phím Caps Lock.
Làm thế nào để Remap Caps Lock Key như Esc trong macOS Sierra[ Mẹo nhanh].
đánh văng đi các Cap trong Caps tab.
Nếu bạn nhớ mật khẩu nhưng không đăng nhập được bằng mật khẩu đó, hãy đảm bảo đã tắt Caps Lock và địa chỉ email của bạn được viết đúng chính tả.
Không phải xóa đoạn văn bản khi bạn tình cờ nhấn phím Shift ở giữa một từ hay quên bật phím Caps Lock.
không chỉ) sử dụng phím Caps Lock, điều này….
Cửa sổ Preferences cho phép bạn để kích hoạt/ Vô hiệu hoá Caps lock, Vô hiệu hoá Muted Tooltip,
với Tìm kiếm thay vì Caps Lock, lớn Ctrl
Ví dụ, các cơ quan quản lý ở Nga đang xem xét mạnh mẽ việc giới thiệu‘ hard caps' cho cả tổng số tiền mà một dự án có thể nhận được thông qua một ICO cũng như số tiền mà một cá nhân có thể đầu tư.
với Search thay phím Caps Lock, nút Ctrl
Qua Bài kiểm tra O X, chúng tôi đã có thể nhận ra rằng Caps và sOAZ đã có những quan điểm tương tự nhau- hơn là những gì mà chúng tôi đã hình dung- khi mà sự nghiệp của sOAZ là lâu hơn so với Caps.
luôn thắp sáng là chìa khóa điện và Caps Lock trong trường hợp đã được kích hoạt.
Khi Caps rời đi, mọi người đều nghĩ rằng tình hình ở
Cuối năm 1989, những buổi phát sóng hàng ngày trên TV có cách danh sách CAPs( kolkhozes)
Cuối năm 1989, những buổi phát sóng hàng ngày trên TV có cách danh sách CAPs( kolkhozes)
viên kim cương giả trên nút Caps Lock.
nhạc màu đen mỏng mà cũng có đèn cho các phím Caps Lock, Num Lock
Xem máy tính có thể phản hồi bất cứ thứ gì bằng cách nhấn phím Caps Lock trên bàn phím và xem đèn Caps Lock LED( sáng) để xem nó có bật và tắt không.