Examples of using Capsule in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
AirPort Extreme và Time Capsule, Safari, QuickTime
Khi check in bạn sẽ được cho một tủ khóa để đựng đồ đạc vì không có chỗ trống trong capsule và an ninh thì không bảo đảm vì hầu hết capsule chỉ có rèm che chứ không có cửa.
Một submix stereo của mics bao gồm bộ trống được đưa từ máy trộn PA đến đầu vào L/ R của H6 thông qua một EXH- 6 Dual XLR/ TRS Combo capsule.
Thanh nẹp và băng đeo sẽ giúp bảo vệ bàn tay, và cũng giúp tránh tình trạng sưng phù hoặc xoắn vặn các gân, dây chằng, và các bao khớp( joint capsule), mà có thể làm mất chức năng hoạt động của bàn tay sau khi lấy lại sức lực.
Design Capsule.
dài hơn thiết bị sao lưu dữ liệu Time capsule, và lâu hơn cả rác thải hạt nhân”.
từ những doanh nhân đang ngái ngủ bò vào trong capsule của họ ở phía trên hay bên cạnh trước khi chìm vào giấc ngủ.
dài hơn thiết bị sao lưu dữ liệu Time capsule, và lâu hơn cả rác thải hạt nhân”.
dài hơn thiết bị sao lưu dữ liệu Time capsule, và lâu hơn cả rác thải hạt nhân”.
Ngoài việc giúp người học ngôn ngữ, sinh viên và những người khác tìm ra các định nghĩa chính xác của từ ngữ, từ điển đôi khi cũng là những time capsule cho thấy những ý tưởng mới trở.
Khi check in bạn sẽ được cho một tủ khóa để đựng đồ đạc vì không có chỗ trống trong capsule và an ninh thì không bảo đảm vì hầu hết capsule chỉ có rèm che chứ không có cửa.
Tính năng tốt nhất Capsule, theo nhiều người của nó đánh giá phát sáng, đó là khả
những khách sạn capsule có giá ít nhất là ¥ 3.500,
những khách sạn capsule có giá ít nhất là ¥ 3.500,
một ngày đã dần trôi qua kể từ khi họ bước vào phòng capsule lúc buổi trưa hôm trước.
thường giá vào spa là ¥ 2.000, nhưng capsule thì chỉ cần thêm ¥ 1.000 nữa.
Với việc phát minh ra viên Capsule để chứa đồ vật vô cùng hữu dụng và phổ biến nên công ty Capsule là một trong những công ty lớn nhất,
thường giá vào spa là ¥ 2.000, nhưng capsule thì chỉ cần thêm ¥ 1.000 nữa.
Nó thật sự rất chuyển động. Bức ảnh này được chụp vào đêm cuối từ 1 vách đá xa cách đó 2 dặm nơi phần nội dung của capsule đã được chiếu rọi vào khoảng không.
một ngày đã dần trôi qua kể từ khi họ bước vào phòng capsule lúc buổi trưa hôm trước.