Examples of using Carmichael in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến sĩ Chloe Carmichael, nhà tâm lý học lâm sàng
Sau khi xác minh giải pháp của mình về số Carmichael, Yu dường như đã gửi nghiên cứu của mình cho nhiều trường đại học, nhưng các trường hầu như không quan tâm và cho rằng ông chỉ là một người giao hàng không có kiến thức chuyên sâu nghiên cứu trong toán học.
giáo sư Amtul R Carmichael, người đứng đầu nghiên cứu,
ngài John Carmichael, đại biểu Quốc hội vùng Don Valley West,
đang tạm thời thay thế Jesse Carmichael, người hiện đang kéo dài kì nghỉ khỏi việc trình diễn
ông không cho rằng dự án 16,5 tỷ đô la khai thác mỏ than Carmichael của tập đoàn Adani, Ấn Độ có tiềm năng dài hạn.
Trong cận chiến Sir John Carmichael của Douglasdale đã làm gẫy ngọn thương của ông khi đánh ngã ngựa Công tước của Clarence, kể từ ngày đó trên gia huy của Carmichael có hiển thị một bàn tay bọc thép giữ ở trên cao một ngọn thương bị gãy để kỷ niệm chiến thắng này.
Saphir, Carmichael, và Hopkins.
Hermione đã tịch thu cái lọ từ Carmichael và đổ nó xuống bàn cầu toilet.
Hermione đã tịch thu cái lọ từ Carmichael và đổ nó xuống bàn cầu toilet.
trong đó có mỏ Carmichael của Adani, các dự án phát triển than khác được đề xuất trong Lưu vực Galilee
Nếu tất cả các dự án phát triển nhiên liệu hóa thạch được đề xuất trước đó, trong đó có mỏ Carmichael của Adani, các dự án phát triển than khác được đề xuất trong Lưu vực Galilee
sau khi tìm thấy một phương pháp khác để xác minh số Carmichael.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Ồ, thật tuyệt.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Thật thú vị.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Thật thú vị.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Chào mừng các bạn đến với HBR IdeaCast từ Harvard Business Review.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Thật thú vị.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Chào mừng ông đến với chương trình HBR IdeaCast của Harvard Business Review.
SARAH GREEN CARMICHAEL: Thật thú vị.