Examples of using Carnaval in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào thời gian này du khách thỏa thích thưởng ngoạn cảnh đẹp và tham gia carnaval mà không lo về thời gian gấp rút.
Cùng với đó, tỷ lệ người dân Quảng Ninh tham gia trình diễn trong Carnaval sẽ nâng lên gần 90%.
Mùa du lịch bận rộn nhất cho đến nay là tuần dẫn đến quốc tế nổi tiếng“ Gran Carnaval Internacional de La Ceiba” đó là một kỷ niệm trên toàn thành phố trong danh dự của người bảo trợ của thành phố thánh Thánh Isidore.
Đặc biệt năm nay, Carnaval dự kiến sẽ diễn ra trên nền nhạc thống nhất dựa trên sự phát triển chất liệu âm nhạc dân gian các dân tộc và phối hoà nhuần nhuyễn với chất liệu âm nhạc hiện đại.
Tháng 2 là thời điểm cao điểm du lịch tại Brazil bởi đây là lúc nhiều lễ hội đường phố Carnaval diễn ra,
Theo dự thảo kịch bản Carnaval Hạ Long 2013, lễ hội đường phố sẽ là cuộc đại trình diễn liên tục gần một giờ trên một“ sân khấu” lớn có chiều dài trên 2km với gần 4.000 người tham gia trình diễn.
Được gọi là" Thủ đô của sự vui mừng" vì các lễ kỷ niệm Carnaval kéo dài hàng tuần cởi mở, Salvador tràn ngập âm nhạc đương đại và nghệ thuật trong bối cảnh kiến trúc không thay đổi từ thế kỷ 17.
Được gọi là" Thủ đô của sự vui mừng" vì các lễ kỷ niệm Carnaval kéo dài hàng tuần cởi mở, Salvador tràn ngập âm nhạc đương đại và nghệ thuật trong bối cảnh kiến trúc không thay đổi từ thế kỷ 17.
Nhờ có dịp kỷ niệm ngày lễ Carnaval trên cả nước, hầu hết người Peru đều đi nghỉ vào ngày 14, nghĩa là họ có thể thời gian để lên kế hoạch cho hành trình tình yêu của mình.
Lễ hội lớn nhất trên sông Amazon, chưa kể đến Hoedown lớn nhất của Brazil sau Carnaval của Rio, Cirio de Nazaré xoay quanh một bức tượng nhỏ của Nossa Senhora de Nazaré( Our Lady of Nazareth).
Mùa du lịch bận rộn nhất cho đến nay là tuần dẫn đến quốc tế nổi tiếng“ Gran Carnaval Internacional de La Ceiba” đó là một kỷ niệm trên toàn thành phố trong danh dự của người bảo trợ của thành phố thánh Thánh Isidore.
Ai cũng biết rằng kể từ năm 1830 carnaval tại Paris đã có một sự phát triển phi thường, nó trở nên có tầm vóc châu Âu và bởi vậy rất hài, rất sôi động so với carnaval Venise quá cố.
Nhờ ngày lễ Carnaval trên cả nước, hầu hết người dân Peru đều được nghỉ lễ vào ngày 14/ 2,
Nhờ có dịp kỷ niệm ngày lễ Carnaval trên cả nước, hầu hết người Peru đều đi nghỉ vào ngày 14, nghĩa là họ có thể thời gian để lên kế hoạch cho hành trình tình yêu của mình.
Mùa du lịch bận rộn nhất cho đến nay là tuần dẫn đến quốc tế nổi tiếng“ Gran Carnaval Internacional de La Ceiba” đó là một kỷ niệm trên toàn thành phố trong danh dự của người bảo trợ của thành phố thánh Thánh Isidore.
Carnaval Hạ Long được tổ chức ở quảng trường 30/ 10,
Năm 1991, ở tuổi 83, bà đã gây ra tranh cãi bằng cách phơi bày bộ ngực của mình trong khi diễu hành với một trường học Samba ở Carnaval của Rio de Janeiro.
được mong đợi hằng năm vào mùa hè ở Hạ Long đó là Carnaval Hạ Long.
tháng hai bao gồm Carnaval de Québec ở thành phố Quebec
sau đó các Sitges Carnaval là một lựa chọn rõ ràng cho bạn.