Examples of using Carrel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Carrel cũng viết trong cuốn sách của mình rằng.
Yêu thích Steve Carrel movie.
Bác sĩ Carrel luôn luôn.
Bác sĩ Carrel luôn luôn.
Tác giả đầu tiên là Alexis Carrel, từng đoạt giải Nobel.
Carrel được giải thuởng Nobel năm 1912 cho công trình này.
Carrel, Michelangelo và kẻ đã phát minh ra mù tạt trắng?
Không chắc vì sao Carrel đã đạt được các kết quả bất thường.
Cái không biết, Alexis Carrel đã viết.
Cả Lindbergh và Carrel đều đã xuất hiện trên trang bìa của tạp chí Time magazine ngày 13.6.1938.
Con người khoa học trong Carrel không biết điều gì đã tạo nên tất cả những việc này.
Khi Lindburgh nhìn thấy các máy móc của Carrel hơi thô thiển, ông đã đề nghị trang bị các thiết bị mới cho Carrel. .
Alexis Carrel sinh ra trong một gia đình công giáo tại một thị trấn nhỏ ở Pháp năm 1873.
Ai đủ điên để thích Mozart hơn Ngài Carrel, và Michelangelo hơn người sáng chế ra mù- tạc trắng?
Bác sĩ phẫu thuật người Pháp, Alexis Carrel đề xuất một phương pháp để ngăn chặn đông máu.
Lindbergh coi Carrel là bạn thân thiết nhất,
Từ nửa sau thập niên 90, một số bàn carrel cung cấp nguồn điện AC và Ethernet dành cho sinh viên dùng laptop.
Tựa đề"" Nuôi trồng các cơ quan nội tạng."" Tác giả đầu tiên là Alexis Carrel, từng đoạt giải Nobel.
Alexis Carrel cũng đã tham gia tích cực vào một hội nghị tại Pontigny do Jean Coutrot tổ chức," Entretiens de Pontigny".
Alexis Carrel cũng đã tham gia tích cực vào một hội nghị tại Pontigny do Jean Coutrot tổ chức," Entretiens de Pontigny".