Examples of using Carrie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gia đình Carrie. Họ là người tốt.
Cả Carrie cũng không.
Carrie rất bực khung thời gian này.
Tôi tên Carrie. Tôi sẽ mở đầu.
Carrie đâu? Vẫn còn ở trong bệnh viện?
Này, Max, Carrie đây. Vâng?
Tớ như Carrie. Nghe này, anh ấy yêu cậu.
Tặng Carrie này. Chào.
Carrie đây.
Này, Max, Carrie đây. Vâng?
Tôi tên Carrie. Tôi sẽ mở đầu.
Còn Carrie… cô ấy ổn chứ? Không.
Carrie muốn nhìn tận mắt.
Carrie vẫn ở đây?
Nhưng Carrie đã tuyển dụng cô ấy tôi tin vào Carrie đó.
Nhưng Carrie, người đã tuyển dụng cô ấy tôi tin Carrie đó.
Còn Carrie… cô ấy ổn chứ?
Carrie có thể làm bất cứ cái.
Không, Carrie không đẹp!
Tôi biết đó chính là những gì Carrie đang mong ước.