Examples of using Cart in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Redirect to the cart page after successful addition: Chuyển hướng tới trang giỏ hàng của khách hàng ngay khi sản phẩm được thêm vào giỏ hàng.
Redirect to the cart page after successful addition: Chuyển hướng tới trang giỏ hàng của khách hàng ngay khi sản phẩm được thêm vào giỏ hàng.
Trang đích đơn giản( thêm một lời kêu gọi một hành động là” add to cart“) Bounce Rate: 70- 90%.
or the Knight of the Cart( c1177) của ông.
không bị cART tấn công.
Nút call to actions nguyên bản chỉ là một button với thông báo“ add to cart”.
Anh không muốn bất cứ thứ gì trên website làm rối đi quá trình người xem cuộn trang và click vào“ Add to Cart”.
biểu tượng gắn trên cart.
được đặt vào một cart rồi gửi đến turret,” Smith đang giải thích về quy trình làm việc của họ- làm từng dự án một trước khi Radan xuất hiện.
Ngày nay Shopping Cart đã trở nên“ thông minh” hơn bằng cách ghi nhớ tất cả những sản phẩm
chẳng hạn như View Cart, Subscription, Donation và Add to Cart.
Nếu chỉnh sửa cart khi Cart Explorer đang hoạt động, không còn cần thiết phải vào lại Cart Explorer để xem các cập nhật đã gán cho cart khi tắt chế độ chỉnh sửa cart.
về khách sạn A La Cart hướng đến dịch vụ hiện đại.
Trong ví dụ này, tối ưu hóa các trang khác nhau của website với" mua giày chơi golf đắt tiền"," tìm các câu lạc bộ golf hoàn hảo"," các câu lạc bộ country"" các tin tức về môn thể thao golf"" cart golf",….
Sau khi bạn đã chọn tất cả các tùy chọn, hãy nhấp vào“ Save to Cart” và sau đó bạn sẽ được đưa đến trang nơi bạn có thể tải lên Tệp Gerber mà chúng tôi đã tải xuống từ EasyEDA.
Điều này định nghĩa một lớp Auto Cart đó là một Cart thêm một hàm khởi tạo mà khởi tạo một xe chở với một phần tử thực phẩm số“ 10” mỗi lần một Auto Cart được tạo với từ“ new”.
Đây là cách hành khách có thể tận hưởng trải nghiệm thực tế hỗn hợp bên trong Cart, trong khi cung cấp nhiều không gian hiển thị để quảng cáo trên màn hình bên ngoài.
Marketing cart đang phát triển
Put the cart before the horse: Để đặt mọi
động trong một trang, như nhấp vào nút“ add to cart” mà không mở trang mới.