Examples of using Cassis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tìm hiểu thêm về Cassis.
Ngoại trưởng Thụy Sĩ Ignazio Cassis.
Tour Tham Quan Aix- en- Provence Và Cassis Nửa Ngày Từ Marseille.
Bãi biển tuyệt đẹp này nằm dọc bờ Mediterranean của nước Pháp, giữa Cassis và Marseille.
tại cảng Cassis của Pháp, gần Marseilles.
Nằm ở phía đông của Marseille, Cassis là một cảng cá nhỏ trên bờ biển Địa Trung Hải.
Các Calanques là một loạt các vịnh hẹp thu nhỏ về phía nam của Marseille gần Cassis.
Stade Olympique Cassis Carnoux là một câu lạc bộ bóng đá hiệp hội Pháp thành lập năm 2002.
Một cuộc chạy đua hàng năm được tổ chức giữa các thành phố lân cận và Cassis: các Marseille- Cassis Classique Quốc tế.
Một cuộc chạy đua hàng năm được tổ chức giữa các thành phố lân cận và Cassis: các Marseille- Cassis Classique Quốc tế.
Trong thời La Mã, Cassis là một phần của tuyến đường biển do Hoàng đế Antoninus Pius xây dựng nên.
Trong thời La Mã, Cassis là một phần của tuyến đường biển do Hoàng đế Antoninus Pius xây dựng nên.
phát hành ngay sau album Cassis.
Món đặc trưng: Spontan Cassis 8.000 won/ Bánh sandwich nướng phô mai Chipolata 12.000 won/ Khoai tây chiên Truffle 8.500 won.
Cassis là một cảng cá cổ xưa quyến rũ,
Ngày 7 tháng 12 năm 2005, band phát hành single đầu tiên với tư cách là 1 ban nhạc trưởng thành-“ Cassis”.
Larmes de cassis( Tears of blackcurrant):
Bên cạnh đó nhóm cũng cho ra đời một khối lượng những bản ballad như“ Reila”,“ Cassis”,“ Calm Envy”,“ Guren” và“ Pledge”.
Trong đó bao gồm loại rượu crème de cassis và dùng rượu sâm- panh đổ lên trên thay vì dùng rượu trắng như trong ly cocktail Kir gốc.
Ở Nhật, Crème de Cassis& soda là một trong những loại đồ uống phục vụ lâu được yêu cầu thường xuyên nhất ở các quán bar và câu lạc bộ.