Examples of using Catherine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Catherine và Petrus có thực sự yêu nhau?
Catherine muốn làm việc ở Ý,
Catherine, anh phải đi ngủ đã.
Catherine hỏi, buộc mình nở một nụ cười.
Catherine im lặng một lúc để ghi nhận thông tin đó.
Đó là vì Catherine phải không?
Catherine bắt đầu hơi sợ.
Catherine và William đã trở thành bạn bè trong năm học đầu tiên.
Catherine Tate đường Dẫn.
Catherine là tên thật của em ư?” anh hỏi.
Catherine là tên thật của em ư?” anh hỏi.
Catherine không được mời.
Rất cám ơn Catherine đã chia sẻ câu chuyện của Jacki.
Catherine đang viết cho tôi.
Bà giành được học bổng Catherine& Frank D MacArthur năm 1997.
Đây chính là Catherine tiến sĩ!
Catherine đang viết cho tôi.
Catherine không được mời.
Catherine vẫn tiếp tục tiến triển tốt.
Catherine có đây không?- Ferguson?