Examples of using Cavalier in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ghi chú của Sheraton Cavalier Calgary Hotel.
Mở hãng Cavalier Airlines năm 1948.
Cavalier là một phát triển của Crusader.
Cavalier King Charles Spaniels cần đi dạo hàng ngày.
Cavalier King Charles Spaniel giá từ 1.000 đến 14.000 USD.
Cavalier King Charles Spaniels cần đi dạo hàng ngày.
Cavalier King Charles Spaniels phù hợp cuộc sống căn hộ.
Cavalier King Charles Spaniels phù hợp cuộc sống căn hộ.
trên đường đua cùng với một chiếc Chevy Cavalier.
Giống chó Cavalier King Charles Spaniel có tuổi thọ từ 9- 14 năm.
phim" The Duelling Cavalier".
Ở đây bạn có thể thử Cast for Cash, Cavalier Cash và Beach Bums.
Giống chó Cavalier King Charles Spaniel có tuổi thọ từ 9- 14 năm.
Cavalier King Charles Spaniels có mối liên quan mật thiết với giống chó King Charles Spaniel.
Tôi bây giờ là Bá tước Pierre de Battaille, phim“ The Duelling Cavalier”.- Cám ơn.
Tôi bây giờ là Bá tước Pierre de Battaille, phim“ The Duelling Cavalier”.- Cám ơn.
Cavalier nay được bảo quản với vai trò một tàu bảo tàng tại Xưởng tàu lịch sử Chatham.
Tôi sẽ chỉ cho bạn làm thế nào để vẽ một tinh nghịch dễ thương Cavalier King Charles Spaniel.
Cavalier là cách duy nhất để bay"? Hãng Cavalier Airlines?
Mà xung quanh những xe hàng này là 20 Death Cavalier được Ainz tạo ra.