Examples of using Cavite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó, các trực thăng của Không quân Philippines dưới quyền Thượng tá Antonio Sotelo được lệnh từ Sangley Point tại Cavite( về phía nam Manila)
Bulacan, Cavite, Laguna, Manila,
Noveleta và Kawit trong Cavite gia tăng nổi loạn.[
Noveleta và Kawit trong Cavite gia tăng nổi loạn.[
Bulacan, Cavite, Laguna, Manila,
xen kẻ các đợt huấn luyện với các lần đại tu hàng năm tại Cavite và Olongapo.[ 3].
mùa Thu để thực tập và bảo trì tại Cavite trong mùa Đông.
phái Magdiwang khiến Bonifacio can thiệp tại tỉnh Cavite.[ 6]( tr178- 182) Phiến quân tại Cavite đồn đại về thành lập một chính phủ cách mạng thay thế cho Katipunan.[ 6]( tr182) Mặc dù Bonifacio công nhận tồn tại của Katipunan như một chính phủ, ông bằng lòng và chủ trì một hội nghị tổ chức vào ngày 22 tháng 3 năm 1897 tại Tejeros, Cavite.
Thành phố Cavite, Philippines.
Tìm khách sạn tại Imus, Cavite.
Sửa chữa Cơ sở tại Cavite.
Trang mạng chính thức của the Provincial Government of Cavite.
Trang mạng chính thức của the Provincial Government of Cavite.
Silang, Cavite, Philippines.
Cavite được coi là‘'' Thủ đô lịch sử của Philippines'''.
Từ sân bay, sữa được đưa đến nhà họ ở Dasmarinas, Cavite.
Cavite được coi là‘'' Thủ đô lịch sử của Philippines'''.
Bản đồ của Cavite với Cavite( thành phố) được tô sáng.
Sau khi đi đến Cavite, Philippines vào ngày 29 tháng 6, John D.
Tagaytay City ở Cavite là một địa điểm du lịch nổi tiếng nằm về phía nam Manila.