Examples of using Cavour in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Là thủ tướng, Cavour đàm phán thành công cách Piedmont thông qua cuộc chiến tranh Crimea,
Ảnh về Cavour.
Lâu đài Grinzane Cavour.
Bảng giá Grand Hotel Cavour.
Lâu đài Grinzane Cavour.
Cavour, Piedmont, Vương quốc Ý.
Vị trí của Grinzane Cavour tại Ý.
Nhà hàng gần Guest House Cavour 278.
Hotel Cavour Xem địa điểm tham quan.
Tìm hiểu thêm về Hotel Cavour.
Phòng còn trống tại Hotel Cavour.
Tàu sân bay Cavour của Hải quân Italia.
Count Camillo Benso of Cavour, thủ tướng Ý đầu tiên.
Camillo di Cavour, người trở thành thủ tướng năm 1852.
Grinzane Cavour giáp các đô thị Alba
Khu vực này bao gồm cả Lâu đài Grinzane Cavour.[ 61].
31 km từ Hotel Cavour.
Cách Ga Repubblica- Opera House 8 phút đi bộ và cách Ga Cavour 10 phút.
Tại Turin, ông theo học Liceo classico Cavour và hoàn thành các nghiên cứu của ông;
Bà đã giành giải thưởng Grinzane Cavour ở Ý cho tiểu thuyết nước ngoài hay nhất năm 2006.