Examples of using Caye in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không đâu. Cậu có tài mà, Caye.
Tớ ở lại mà, phải không, Caye?
Nhà trên mặt nước ở Ambergris Caye, Belize.
Số 19 trong 21 khách sạn tại Caye Caulker.
Các khách sạn ở St. George' s Caye.
Cư dân của Ambergris Caye đang được kiểm dịch bắt buộc.
Tìm hiểu thêm về Caye Reef Condos.
Các đảo Ambergris Caye có một lịch sử phong phú.
Ambergris Caye- đảo rạn san hô lớn ở phía bắc.
Nhưng mà Caye, giờ tớ chắc chắn hơn bao giờ hết.
Đảo của Ambergris Caye có một nền lịch sử phong phú.
Caye Caulker- đảo rạn san hô nhỏ ở phía bắc.
Đảo Blackadore Caye cách sân bay quốc tế Philip S. W.
đặc biệt là Ambergris Caye.
đặc biệt là Ambergris Caye.
đặc biệt là Ambergris Caye.
Chúng rất phổ biến ở Belize và đặc biệt là Ambergris Caye.
Caye Caulker là một hòn đảo của Belize với thảm thực vật nhiệt đới phong phú.
Trong Giây Phút Này' In Times Like These'”( bởi Ruth Caye Jones, 1902- 1972).
Cảnh sát đột kích dinh thự của McAfee ở Ambergris Caye vào cuối ngày Chủ nhật.