Examples of using Celia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Celia viết cùng một câu hỏi lên mặt giấy nhưng ở lần này là dưới dạng số.
Celia mở cửa với khuôn mặt rầu rĩ, nhưng khoảnh khắc cô
Một cơn gió nhè nhẹ thổi qua cô, và Celia nhận ra Rio đã tiếp tục phần giải thích của mình.
Trừ khi có buổi dạy, Celia rất hiếm khi nào rời khỏi căn phòng thí nghiệm của mình.
Cũng không hẳn là tệ nếu Celia trở thành vợ hợp pháp,
Celia chuyển sự chú ý của cô sang học sinh mang tên Stead, người đang giơ tay của mình lên.
Hồi trước, Celia không có quá nhiều thời gian để suy nghĩ về việc hôn nhân.
Rio nói thế với Celia.
Dù là quốc gia này hay đất nước khác, có rất nhiều thế lực đang thèm muốn Celia.
Và khi tình cảnh dần đi về hướng kết cục tồi nhất, Rio sẽ không còn lựa chọn nào khác ngoài việc tiếp tục bảo vệ Celia.
Khi Celia chuyển mắt nhìn thẳng về phía trước,
Rồi Oliver gặp Celia- Aliena,
Đi tìm Celia, thu thập thông tin cho công cuộc trả thù, chăm sóc nhóm Miharu, và đi tìm người quen của cô ấy.
Để tăng cân cho vai diễn Celia Foote trong The Help,
Kính gửi Phòng Tuyển sinh, trường Đại học Celia Lieberman, đầu tiên,
Kính gửi Phòng Tuyển sinh, trường Đại học Celia Lieberman, đầu tiên, anh chỉ muốn nói rằng anh thật vinh dự.
Đài tưởng niệm Celia Sánchez ở Manzanillo cũng vinh danh tên của bà, và khuôn mặt của bà xuất hiện trong hình mờ trên tiền giấy peso Cuba.
Kính gửi Phòng Tuyển sinh, trường Đại học Celia Lieberman, đầu tiên, anh chỉ muốn nói rằng anh thật vinh dự.
Tuy nhiên, qua ba tháng trôi qua kể từ khi Celia biến mất khỏi lâu đài hoàng gia.
Năm 2003, một trường âm nhạc được mở tại khu vực Bronx, được gọi là Trường trung học âm nhạc Celia Cruz Bronx.