Examples of using Celina in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Celina, xem này.
Phim Của Celina Jade.
Dịch bởi Celina Wieniewska.
Tớ thích bài này lắm, Celina.
Rishi, tớ phải tìm Celina.
Celina này, chuyện gì vậy?
Celina: Tôi có thể giúp bạn?
Vì sao? Vì đó là Celina Chim Công à?
Celina Jaitley là một nữ diễn viên Ấn Độ.
Hashtag, bần- cùng- đến- giàu- có Celina.
Celina Murga được sinh ra ở Paraná, Argentina.
tôi là Hipster Celina.
Nhưng nhà tớ hướng kia mà, Celina.
Đừng đi hỏi gì cậu ấy.- Celina!- Ừ!
Celina: hi,
Tiến sĩ Celina Turchi, chuyên gia về bệnh truyền nhiễm.
Celina, tôi đã xác định được sáu em lấy trộm đồng phục.
Alô? Rishu, Celina rủ tớ đến dự tiệc ở nhà Zeenat.
Năm 1980, bà giành giải thưởng Disco de Plata của Egrem cho album Celina.
Celina: Hi,