CENGIZ in English translation

cengiz
bà hatice cengiz

Examples of using Cengiz in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hatice Cengiz chờ Khashoggi bên ngoài tòa lãnh sự Saudi.
Hatice Cengiz outside the Saudi consulate.
Khashoggi và vị hôn thê người Thổ Nhĩ Kỳ Hatice Cengiz.
Khashoggi's fiancé, Hatice Cengiz, is a Turkish national.
Một nhóm các nhà nghiên cứu dẫn đầu bởi giáo sư Cengiz S.
A team of researchers led by Prof. Cengiz S.
Từ trái sang là các nhà nghiên cứu Mihrimah Ozkan, Cengiz Ozkan và Zachary Favors.
From left to right: Mihrimah Ozkan, Cengiz Ozkan and Zachary Favors in their laboratory.
Từ trái sang là các nhà nghiên cứu Mihrimah Ozkan, Cengiz Ozkan và Zachary Favors.
From left, Mihrimah Ozkan, Cengiz Ozkan and Zachary Favors in the Ozkan's lab.
Cengiz đăng kèm một video của Khashoggi trích từ một cuộc phỏng vấn trên truyền hình.
Cengiz attached a video of Khashoggi during an interview for a television documentary.
Nhờ vậy ông mới có thể kết hôn hợp pháp với vị hôn thê của mình Hatice Cengiz.
This would allow him to marry his Turkish fiancé, Hatice Cengiz.
sẽ được xây dựng bởi Alsim Alarko và Cengiz, được xác định.
which will be built jointly by Alsim Alarko and Cengiz, are determined.
Cengiz nói bà đợi Khashoggi ở bên ngoài tòa lãnh sự gần 11 tiếng đồng hồ nhưng ông không bao giờ trở ra.
Cengiz has said she waited for Khashoggi outside the consulate for roughly 11 hours but he never came out.
hôn thê của ông là Hatice Cengiz.
spent time with him and his fiancée, Hatice Cengiz.
Cengiz nói bà đợi Khashoggi ở bên ngoài tòa lãnh sự gần 11 tiếng đồng hồ nhưng ông không bao giờ trở ra.
Cengiz said she waited for Khashoggi outside the consulate for over 11 hours but he never came out.
Tổng thống cũng cho hay ông đang sắp xếp một cuộc họp tại Nhà Trắng với Hatice Cengiz, vợ chưa cưới của Khashoggi.
President also says he is looking into a meeting in the White House with Khashoggi's fiancee Hatice Cengiz.
Cengiz nói bà đợi Khashoggi ở bên ngoài tòa lãnh sự gần 11 tiếng đồng hồ nhưng ông không bao giờ trở ra.
Cengiz says she waited for Khashoggi outside the consulate for about 1 1 hours but he never came out.
Giáo sư kinh tế Cengiz Aktar của trường đại học Suleyman Sah của Thổ Nhĩ Kỳ nói chính phủ đang chơi một trò chơi nguy hiểm.
Economics Professor Cengiz Aktar, of Istanbul's Suleyman Sah University, said the government is playing a dangerous game.
Hôn thê của ông là Hatice Cengiz đứng chờ bên ngoài tòa nhà gần 11 giờ đồng hồ nhưng ông không bao giờ trở ra nữa.
His fiancée, Hatice Cengiz, said she waited outside for roughly 11 hours and he never came out.
Sau đó, Cengiz lên Twitter liên tục kêu gọi các nhà lãnh đạo thế giới hãy điều tra và công bố thông tin về Khashoggi.
Cengiz has been active on Twitter and has repeatedly called on world leaders to pack their investigations and reveal details about Khashoggi.
Hôn thê của ông là Hatice Cengiz đứng chờ bên ngoài tòa nhà gần 11 giờ đồng hồ nhưng ông không bao giờ trở ra nữa.
His fiancee, Hatice Cengiz, waited 11 hours for him outside, but he never came out.
Hatice Cengiz, đã được bảo vệ an toàn 24 giờ.
Hatice Cengiz, has been given 24-hour police protection.
Hatice Cengiz, vợ chưa cưới của nhà báo Khashoggi đã kêu gọi các nhà lãnh đạo trên thế giới“ đưa thủ phạm ra trước công lý”.
Khashoggi's fiancée, Hatice Cengiz, has called on world leaders to“bring the perpetrators to justice”.
Saudi Arabia khẳng định Khasogghi khi rời lãnh sự quán vẫn còn sống, nhưng Cengiz nói cô không hề gặp lại vị hôn phu của mình.
Saudi Arabia has previously insisted he left the building alive, but Cengiz says she never saw him again.
Results: 109, Time: 0.0154

Top dictionary queries

Vietnamese - English