Examples of using Cernan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thuyền trưởng Cernan của tàu Apollo XVII.
Phi hành gia Eugene Cernan qua đời.
Trung tâm trái đất và vũ trụ Cernan.
Gene Cernan trong LEM sau một moonwalk Apollo 17.
Eugene Cernan trên tàu Apollo 17 phủ đầy bụi Mặt trăng.
Phi hành gia Eugene Cernan đang cắm cờ trên Mặt trăng.
Có lẽ đó chỉ là sự can thiệp của radio", Cernan nói.
Cernan nói rằng những đám mây bao phủ 150 mét ở độ cao thấp.
Ron Evans phụ trách mô- đun chỉ huy trong khi Gene Cernan và Harrison Schmitt.
Gene Cernan là người đặt những bước chân cuối cùng trên Mặt Trăng vào năm 1972.
Schmitt, Cernan và Evans.
Gene Cernan là người đặt những bước chân cuối cùng trên Mặt Trăng vào năm 1972.
Cernan và Schmitt vẫn là hai người cuối cùng bước trên mặt trăng tính đến nay.
Phi hành gia Gene Cernan đã qua đời ở tuổi 82 vì lí do sức khỏe.
Cernan và Schmitt vẫn là hai người cuối cùng bước trên mặt trăng tính đến nay.
Các phi hành gia trong tàu gồm chỉ huy Eugene Cernan, Ronald Evans, Harrison Schmitt.
Ông Cernan là 1 trong 3 phi hành gia hai lần đặt chân lên mặt trăng.
Cernan nói với tôi là tầng mây che phủ đã xuống thấp ở độ cao 500 feet.
Cernan và Schmitt vẫn là hai người cuối cùng bước trên mặt trăng tính đến nay.
Phi hành gia Eugene Cernan, cựu đại úy hải quân Mỹ, kỹ sư điện và hàng không.