Examples of using Ceva in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tư nhân, Ceva không chỉ theo kịp với những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu, mà còn mở rộng và đa dạng các kiến thức khoa học.
trường Thú y Nantes, Ceva đã phát triển vắc- xin mới chống lại bệnh sốt Q, một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm mới xuất hiện ở châu Âu.
tư nhân, Ceva không chỉ theo kịp với những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu, mà còn mở rộng và đa dạng các kiến thức khoa học.
Ceva cam kết trở thành một thành viên tích cực của GALVmed,
Tiến nhanh bằng sự đổi mới không ngừng với sự tăng trưởng kỷ lục hai con số, Ceva trở thành một trong những công ty thuốc thú y thuộc top 10 có tốc độ phát triển nhanh nhất.
Năm 2017, giá trị thị trường ước đạt khoảng 9 nghìn tỷ USD, trong đó 4 công ty lớn nhất thế giới là Ceva Logistics, DHL,
Eu ví dụ như các cài đặt của Windows tôi nhận được một thông báo lỗi như một thành phần là sai nên họ đã phải sử dụng phiên bản Windows khác ceva.
họ nhập vào trang web này để tìm hiểu ceva.
a nói k xóa mọi thứ trên Cuz bạn ceva.
Hóa học isuo& reg; nhựa ceva loại ester có thể được sử dụng
Hóa học isuo& reg; nhựa ceva có thể được sử dụng như lớp phủ cho màng bopp
Tại Ai Cập, Ceva cung cấp hơn 60 triệu liều vaccine Vectormune ® AI kiểm soát bệnh Cúm Gia cầm, và đồng thời Ceva cũng đóng góp vào chương trình của FAO nhằm tạo ra một công cụ giúp chính quyền Ai Cập đánh giá được kết quả của các chương trình vaccine đang áp dụng.
Inc., Ceva Holdings LLC,
là một trong những thiết bị kết nối với router sẽ gửi thông báo lỗi hoặc lâu hơn ceva.
sofisticatpt như tôi cần nó ceva.
CEVA Logistics là một trong những công ty quản lý chuỗi cung ứng hàng đầu thế giới.
Các bộ xử lý Modem như vậy bao gồm ASOCS ModemX và CEVA' s XC4000.
Marc PRIKAZSKY- Giám đốc của CEVA.
CEVA, Inc. sản xuất
CEVA đã vận hành hai trung tâm phân phối cho Saraiva.