Examples of using Chacha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mở ra, Chacha!
Nguồn bởi Smit Chacha.
Có đấy, Chacha.
Theo alexa, chacha.
Ông chỉ giống Chacha Chaudry.
Chacha, đừng đóng cửa!
Anh biết Chacha không?
Băng đeo đẹp đấy, Chacha.
Tôi có thể nói với Chacha.
Chacha sẽ ở trong thành một thời gian.
Bộ phim đầu tiên của nó là Raju Chacha.
Anh cũng giống Chacha Chudary lắm đó.
Là của tôi. Bỏ qua đi, Chacha.
Chacha Chaudry cùng với con chó của mình.
Anh cũng giống Chacha Chudary lắm đó!
Bạn có Jaokim Chacha, người đã 300 tuổi.
Là của tôi. Bỏ qua đi, Chacha.
ChaCha Album Nhạc Việt Ngày và đêm.
ChaCha được thành lập vào năm 2006 bởi Scott A.
Tôi có thể làm gì đây, Isar Chacha!