CHAKRA in English translation

chakra
luân xa
charka

Examples of using Chakra in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
khái niệm về chakra có nguồn gốc từ Ấn Độ cổ đại
the concept of chakras originated in ancient india and forms the basis of many philosophical,
Nó( buổi tiệc ấy) toàn là về Yoga, Chakra và ăn uống lành mạnh, chúng tôi chả
She said:"It was all about yoga, chakras, and eating healthy- we didn't exactly find ourselves there,
Nó( buổi tiệc ấy) toàn là về Yoga, Chakra và ăn uống lành mạnh, chúng tôi chả
It was all about yoga, chakras, and eating healthy-we didn't exactly find ourselves there,
Nó( buổi tiệc ấy) toàn là về Yoga, Chakra và ăn uống lành mạnh, chúng tôi chả
She said that at first,“It was all about yoga, chakras, and eating healthy-we didn't exactly find ourselves there,
Có tất cả năm loại cơ bản mà chakra có thể chuyển hóa thành, được gọi
There are five basic types into which the nature of chakra can be transformed, called the Five Elements Nature Transformations(五大性質変化,
Sahasrara hay là chakra vương miện được cho là chakra của nhận thức, chakra chủ lực điều khiển tất cả các chakra khác.
Sahasrara or The crown chakra, is said to be the chakra of consciousness, the master chakra that controls all the others.
Kĩ thuật này khó làm chủ hơn bài luyện tập leo cây bởi lượng chakra cần phóng ra thay đổi liên tục.
This technique is more difficult to master than the Tree Climbing Practice, because the amount of chakra that needs to be emitted changes constantly.
Guru Pathik tiết lộ rằng bí mật nhập vào, kiểm soát, và xuất khỏi Trạng thái Thế thần bằng tâm trí tự do đặt trong' sự khai thông' của bảy Chakra.
Guru Pathik revealed that the secret of entering, controlling, and leaving the Avatar State by free will laid in the'releasing' of seven chakras.
Guru Pathik tiết lộ rằng bí mật nhập vào, kiểm soát, và xuất khỏi Trạng thái Thế thần bằng tâm trí tự do đặt trong' sự khai thông' của bảy Chakra.
Guru Pathik reveals that the secret of entering, controlling, and leaving the Avatar State by free will lay in the'releasing' of seven chakras.
dẫn đến chakra được vận dụng một cách không hiệu quả.
too little chakra for a given technique, thus resulting in the chakra being used inefficiently.
dẫn đến chakra được vận dụng một cách không hiệu quả.
too little chakra for a given technique, resulting in the chakra being used inefficiently.
đầu tiên cậu phải mở thông bảy Chakra của cơ thể.
Pathik told Aang that he must first open all seven chakras of the body.
dẫn đến chakra được vận dụng một cách không hiệu quả.
too little chakra for a given jutsu, resulting in the chakra being used inefficiently.
Ở đây các cử chỉ tay tượng trưng cho năng lượng của vũ trụ trong hình thức của một chakra/ bánh xe.
Here the hand gesture symbolizes the energy of the universe in the form of a chakra/wheel.
Các tinh thể được cho là làm điều này bằng cách tương tác tích cực với trường năng lượng của cơ thể bạn, hoặc chakra.
Crystals help heal by positively interacting with your body's energy field, or chakras.
Đến thời vua Ashoka, biểu tượng bánh xe chakra được gọi là Ashoka chakra, biểu tượng của uy quyền của một vị vua anh hùng,
In the time of king Ashoka, the chakra wheel symbol was called Ashoka chakra, symbol of a heroic king's rule, who turned the people's wheel of fate,
trong tay trái phía trên và Sudarshana Chakra( cái dĩa) ở tay phải phía trên của mình.
in his upper left hand and the Sudarshana Chakra(discus) in his upper right hand.
Hoặc kéo cảm hứng từ lừa đảo Pcb- 20 trên trời, hình dung violet hoặc ánh sáng trắng đến với hơi thở qua vương Miện Chakra, và thở ra căng thẳng bởi thở nó ra với nhận thức xuống dưới chân của bạn.
Or pull in inspiration from the heavens, visualizing violet or white light coming in with the breath through the Crown Chakra, and exhale your stress by breathing it out with awareness at the bottom of your feet.
Cờ hải quân sau này đã sử dụng biểu tượng khác trên nền đỏ; một chakra trắng( vũ khí của thần Vishnu được sử dụng làm biểu tượng của nhà Chakri), hay một con voi trắng bên trong chakra.
Naval flags later used different symbols on the red ground- a white chakra(the weapon of the Hindu god Vishnu, which is also used as the symbol of the House of Chakri), or a white elephant inside the chakra.
cha mẹ anh đã hy sinh mạng sống để vượt qua anh ta chakra của Fox.
sixteen years ago by Madara to generate chaos and that his parents sacrificed their lives to pass him the Fox's chakra.
Results: 788, Time: 0.0223

Top dictionary queries

Vietnamese - English