Examples of using Chanda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo kinh điển Phật Giáo có hai loại ham muốn: Chanda và Tanha.
Cả tanha và chanda đều dẫn đến sự thoả mãn, nhưng là.
làm việc với chanda.
Trong chương trước chúng ta đã thảo luận hai loại khát vọng chanda và tanha.
Ngay cả khi là một CEO, tôi vẫn học hỏi mỗi ngày.”- Chanda Kochhar.
Chanda dẫn đến hiệu quả
Chanda( ý muốn làm),
Hợp tác chân thực chỉ xuất hiện với mong muốn đem lại sự thịnh vượng bằng chanda.
Bà Chanda Kochhar lọt Top 50 nữ doanh nhân quyền lực nhất thế giới năm 2011.
Chanda trích lời quan chức Trung Quốc tuyên bố rút lui ngày 5 tháng 3 năm 1979.
Ngay cả khi là một CEO, tôi vẫn học hỏi mỗi ngày.”- Chanda Kochhar.
Hai quá trình này- giảm thiểu tanha và khuyếch trương chanda- luôn tương hỗ nhau.
Thành phố New York Venus Williams Chanda Rubin.
Ngay cả khi là một CEO, tôi vẫn học hỏi mỗi ngày.”- Chanda Kochhar.
Chanda Kochhar là Giám đốc Tài chính của ICICI,
Chanda khao khát và ước mơ
Vì chanda là‘ ý chí' cần thiết để nỗ lực và thực chứng Bát- nhã( pañña).
Cả tanha và chanda đều dẫn đến sự thoả mãn, nhưng là những loại thoả mãn khác nhau.
Quá nhiều mãn nguyện liên quan đến chanda đã dễ dàng trở thành tính tự mãn và vô cảm.
Với trí huệ và chanda, chúng ta không còn nhìn cuộc sống bằng nhãn kiến xung đột lợi ích nữa.