Examples of using Chapman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta phải đến chỗ Chapman, có đủ đạn dược trên chiếc Sea Staillion gãy cánh đó để hoàn thành công việc.
Nếu họ thất bại, hàng trăm binh lính sẽ mất mạng, trong đó có anh trai của Chapman.
Luật sư Robert Baun quyết liệt phản đối việc giam giữ Chapman, khẳng định rằng FBI đã bắt nhầm người.
Cú đòn này đã gây ra một vết nứt ở đầu Chapman dài ba inch rưỡi.
Người nhân viên hét lên:“ Anh có biết anh vừa làm gì không?”, Chapman trả lời bình thản:“ Có, tôi vừa bắn John Lennon”.
phương trình Chapman- Kolmogorov.
trừ bản của George Chapman.
Nếu phải đoán, thì chắc nó đang bị lôi đến Biệt giam rồi. Chapman đâu?
Nếu phải đoán, thì chắc nó đang bị lôi đến Biệt giam rồi. Chapman đâu?
Nếu phải đoán, thì chắc nó đang bị lôi đến Biệt giam rồi. Chapman đâu?
Sự việc xảy ra lúc hơn 7: 30 sáng, trong tòa nhà ở góc đường Chapman và đường Acacia.
Wheatcroft và Chapman đã đến một nhà nghỉ vào tối ngày 26 tháng 7 năm 2017
Dư luận Anh cho rằng gia đình Chapman che giấu nguyên nhân khiến Alex tử vong vì không muốn anh này bị liên hệ đến những cái chết đáng ngờ của các nhân vật chống Kremlin tại Anh, chẳng hạn cựu điệp viên Alexander Litvinenko.
Sasha Chapman, viết trên tờ The Walrus, coi đây là
Tracy Chapman, nhạc sĩ của dự án Playing for Change,
nơi đã trở thành một địa điểm kể từ Augustus Chapman Allen và John Kirby,
Các thư viện mới có tính năng phòng Chapman Reading, theo mô hình phòng đọc sách trong Monnet Hall, với một sàn gỗ gợi nhớ của các tầng trong bảo tàng Louvre.
Trở lại năm 2008, một trong những người con gái của Beth và Steven Chapman đã chết khi cô ấy đột ngột chạy qua phía trước xe của Will khi anh ấy đang lái xe trên đường về nhà.
Hãng xe này vẫn hoàn toàn trung thành với triết lý thiết kế của Colin Chapman“ less is more”
Mặc dù quy mô xây dựng lớn, nhưng Chapman Taylor nói rằng họ đã rất cẩn thận để đảm bảo thiết