Examples of using Charisma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đại học Charisma là cơ sở đào tạo tư nhân
Charisma carpenter seen trong two cảnh intercut cùng nhau,
Dự án đầu tư CHARISMA FINANCE được thành lập bởi một nhóm chuyên gia trong lĩnh vực quản lý đầu tư tư nhân và kinh doanh tiền điện tử.
Hơn nữa, nghiên cứu CHARISMA, so sánh hơn 15.000 người bị bệnh tim mạch,
Charisma tăng thêm 2.
Charisma đã tăng 3.
Charisma tăng thêm 14.
Charisma tăng thêm 1.
Charisma là gì?
Charisma tăng lên đáng kể.
Charisma tăng vĩnh viễn 1.
Charisma tăng 5 điểm!
Charisma tăng thêm 1.
Nguồn tin từ Charisma News!
Theo tin tức từ Charisma News.
Nguồn tin từ Charisma News!
Leadership và Charisma đã tăng thêm 10.
Nguồn tin từ Charisma News!
Thế nào là một người có charisma?
Lee Grady là cựu biên tập của Charisma.