Examples of using Charitable in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 2007, ông thành lập quỹ từ thiện Adelson Family Charitable Trust cho cộng đồng Do Thái.
Theo một báo cáo năm 2015 của Pew Charitable Trusts, 80% người Mỹ ngập trong đống nợ.
Vishwakarma Viện Quản lý( VIM) là kỳ hạm B Trường Bansilal Ramnath Agarwal Charitable Trust( bẹ hoa).
Pew Charitable Trusts cho biết vay nóng là ngành công nghiệp đem lại 7 tỷ dollar mỗi năm.
Vishwakarma Viện Quản lý( VIM) là kỳ hạm B Trường Bansilal Ramnath Agarwal Charitable Trust( bẹ hoa).
Tham khảo tài liệu từ khóa học ngắn trên mạng điện tử“ Can I Deduct My Charitable Contributions?”?
Tôi với các bạn bàn tay của Doris Duke Charitable Foundation sẽ được vươn ra với tình hữu nghị từ bây giờ và những năm tới.
Fidelity Charitable, cũng tuyên bố rằng họ đang nhận được số lượng tiền tệ kỹ thuật số ngày càng tăng trong năm 2017.
the Padraig Harrington Charitable Foundation.
the Padraig Harrington Charitable Foundation.
Cahill đã đồng hành cùng nhóm Charitable Living, trong dịch vụ cộng đồng địa phương trong suốt năm với những người gây quỹ và ngày tình nguyện viên.
Vào tháng 11 năm 2015, Fidelity Charitable- một quỹ của các nhà tài trợ kết nối với Fidelity Investments, bắt đầu chấp nhận các khoản đóng góp bằng Bitcoin.
Người chiến thắng ở hạng mục này sẽ được ủng hộ 500 bảng Anh từ quỹ Kennel Club Charitable Trust cho tổ chức từ thiện dành cho chó mà họ mong muốn.
chuyển vào hội mang tên The Leona M. and Harry B. Helmsley Charitable Trust.
Ví dụ vào năm 2017, tổ chức từ thiện toàn cầu Fidelity Charitable đã nhận được một khoản đóng góp bằng tiền mã hóa có giá trị tương đương 69 triệu USD.
Trong 33 năm qua, năm nào Câu lạc bộ từ thiện Presidents Club Charitable Trust cũng tổ chức một bữa tối gây quỹ tại khách sạn Dorchester ở Thủ đô London.
Theo một nghiên cứu của Pew Charitable Trusts, Trung Quốc đầu tư 34.6 tỉ USD vào ngành công nghiệp năng lượng sạch từ năm 2005 đến 2009- gần gấp đôi của Mỹ.
Nhóm nghiên cứu được hỗ trợ tài chính bởi Wellcome Trust, Quỹ Gatsby Charitable Foundation, viện nghiên cứu về sức khỏe của Mỹ( US National Institutes of Health) và trường Oxford Martin School.
Người chiến thắng ở hạng mục này sẽ được ủng hộ 500 bảng Anh từ quỹ Kennel Club Charitable Trust cho tổ chức từ thiện dành cho chó mà họ mong muốn.
Vị thánh da đen của Haiti được biết đến với cái tên Grann Sainte Anne Charitable trong hình thức Công giáo châu Âu của cô và Ti Saint Anne, dưới hình thức Vodoo.