Examples of using Cheadle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vai diễn này do Don Cheadle thủ vai.
Don Cheadle.
Bình chọn phim: Chemistry( với Don Cheadle).
Don Cheadle nói về số phận của War Machine trong Civil War!
Cheadle sau đó đóng vai Rocket trong bộ phim Colors 1988.
Nadine Velazquez, Don Cheadle.
Don Cheadle nói về số phận của War Machine trong Civil War.
Có cần láu cá đến thế không Don Cheadle- War Machine?
Anh đã phỏng vấn diễn viên Don Cheadle và người lái xe đua Danica Patrick.
Nhóm được yêu thích nhất trên màn ảnh( cùng với Don Cheadle).
Don Cheadle, House of Lies.
Cheadle xuất hiện trong quảng cáo NFL quảng bá cho Super Bowl từ 2002 đến 2005.
Mặc dù nhân vật của ông ấy 16 tuổi, Cheadle lúc đó 24 tuổi.
Don Cheadle, House of Lies.
Don Cheadle, House of Lies.
Cheadle sau đó đóng vai luật sư quận John Littleton trong ba mùa của Picket Fences.
Cheadle tốt nghiệp năm 1982 tại trường trung học East ở Denver, Colorado.
Cheadle House cũng là nơi lý tưởng để tổ chức các sự kiện thương mại.
Don Cheadle, House of Lies.
Donald Frank" Don" Cheadle, Jr. là diễn viên và đạo diễn phim người Mỹ.