Examples of using Cheese in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chẳng cái gì làm tôi bất ngờ nữa. Cheese.
Cái gì?- Cheese Touch.
Rất có thể hắn chính là người giết Ray theo lệnh Cheese.
Darren đã chạm vào Cheese Touch!
Chạy!- Nó vừa cầm Cheese Touch!
Chạy!- Nó vừa cầm Cheese Touch!
Hãy bắt đầu bằng một đĩa cheese platter.
Nguồn Gốc Và lịch sử Cheese.
Báo cáo: Chuck E. Cheese đang ở trên.
Nguồn Gốc Và lịch sử Cheese.
Hỗn hợp Cheese.
Cheese, Khu vực khám phá,
Dự án Cheese không chỉ là nỗ lực duy nhất để khuyến khích các chủ nhà tạo ra thay đổi tiết kiệm năng lượng.
Cheese, Khu vực khám phá,
Cheese dog là một loại hot dog dùng với pho mát
Theo các khe Cheese là một trò chơi khe có thiết kế bằng gỗ với một lỗ chuột.
Cách duy nhất để giải thoát khỏi Cheese Touch là phải chạm vào cơ thể của người khác.
Năm 1980, công ty Chuck E. Cheese' s,
Đây là một đường chuyền từ các bản sao của một Cheese từ Anh( uk bluez) mà được lai với một Cheese nam Xanh….
Nếu bạn là một fan hâm mộ của The Cheese thì bạn sẽ thích Tư Quy vì nó là….