CHEKA in English translation

Examples of using Cheka in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vào mùng 5 tháng 9 năm 1918, Cheka được giao trách nhiệm thi hành chính sách Khủng bố Đỏ nhắm tới các thành phần sót lại của chính quyền Sa hoàng, dập tắt chống đối từ các đảng phái cánh tả như Các mạng Xã hội, Menshevik cũng như từ các đảng phái cánh hữu và các nhóm chống Bolshevik khác như người Kozak.
On September 5, 1918 the Cheka was given responsibility for targeting remnants of the Tsarist regime, opposing parties of the left such as the Social Revolutionaries and other anti-Bolshevik groups such as the Cossacks, the policy of Red Terror.
Vào mùng 5 tháng 9 năm 1918, Cheka được giao trách nhiệm thi hành chính sách Khủng bố Đỏ nhắm tới các thành phần sót lại của chính quyền Sa hoàng, chống đối đảng từ cánh tả như Các mạng xã hội và các nhóm chống Bolshevik khác như người Kozak.
On September 5, 1918 the Cheka was given responsibility for targeting remnants of the Tsarist regime, opposing parties of the left such as the Social Revolutionaries and other anti-Bolshevik groups such as the Cossacks, the policy of Red Terror.
Nói như Felix Dzerzhinsky, lãnh đạo đầu tiên của Cheka, tháng 6 năm 1918 trên tờ,
Said Felix Dzerzhinsky, first head of the Cheka, June 1918,
Felix Dzerzhinsky, lãnh đạo đầu tiên của Cheka nói vào tháng 6 năm 1918 với tờ New Life:" Chúng tôi hiện thân là sự khiếp sợ được tổ chức- điều này cần phải được nói rất rõ ràng- sự khiếp sợ như vậy là rất cần thiết trong điều kiện cuộc sống của chúng ta hiện nay trong thời gian cách mạng.".
Said Felix Dzerzhinsky, first head of the Cheka, June 1918, in the newspaper New Life:"We represent in ourselves organized terror-this must be said very clearly-such terror is now very necessary in the conditions we are living through in a time of revolution.".
Các sĩ quan và các cựu binh FSB ngày nay không một chút rụt rè e ngại tự gọi bản thân họ là những chekisty, những kẻ kế tục của CheKa xưa, lực lượng trừng phạt tàn nhẫn được nhà nước Bolchevik thời kỳ đầu giao phó tiêu diệt các kẻ thù giai cấp.
Today's FSB officers and veterans are not at all shy to refer to themselves as chekisty, the heirs of CHeKa, the ruthless punitive force entrusted by the early Bolshevik state to exterminate class enemies.
Feliks Dzerzhinsky( giám đốc Cheka) từng tuyên bố trên báo New Life:“ Chúng tôi hiện thân là sự khiếp sợ được tổ chức- điều này cần phải được nói rất rõ ràng- sự khiếp sợ như vậy là rất cần thiết đối với điều kiện cuộc sống của chúng ta hiện nay trong thời gian cách mạng“.
Said Felix Dzerzhinsky, first head of the Cheka, June, 1918 in the newspaper, New Life:"We represent in ourselves organized terror- this must be said very clearly- such terror is now very necessary in the conditions we are living through in a time of revolution,".
là một điều xuẩn động- thất cả Cheka phải giữ vị trí báo động là hễ thấy ai không đến làm việc vì lý do ngày lễ tôn giáo( Nikola) thì phải bắn chết”.
Comrade Lenin issued the following order, in his own writing:“To put up with‘Nikola'[the religious holiday] would be stupid-the entire Cheka must be on the alert to see to it that those who do not show up for work because of‘Nikola' are shot.”.
Năm 1918, ông gia nhập Cheka.
In 1918 he joined the Cheka.
Felix Edmundovich Dzerzhinsky, lãnh đạo đầu tiên của Cheka.
Feliks Edmundovich Dzerzhinsky was the first head of Cheka.
Felix Edmundovich Dzerzhinsky, lãnh đạo đầu tiên của Cheka.
Felix Edmundovich Dzerzhinsky, first head of CheKa.
Sau đó, một nhân viên Cheka gọi cháu.
Just then an uncle of Manish called us.
Cheka, cảnh sát mật của Lenin,
The Cheka, Lenin's feared secret police force,
Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa( một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.
In 1921, the Troops for the Internal Defense of the Republic(a branch of the Cheka) numbered at least 200,000.
Vào tháng 12 năm 1917, Cheka- lực lượng an ninh nội bộ đầu tiên của Bolshevik được thành lập.
In December 1917, the Cheka was founded as the Bolshevik's first internal security force.
Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa( một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.
In 1921 the Troops for the Internal Defense of the Republic(a part of Cheka) numbered 200,000.
Năm 1921, lực lượng bảo vệ Cộng hòa( một chi nhánh của Cheka) có ít nhất 200.000 người.
In 1921 the Troops for the Internal Defense of the Republic(a branch of the Cheka) numbered 200,000.
Cheka là công cụ của Cộng sản nhằm thiết lập chế độ của mình bằng cách khủng bố người dân.
The Cheka was an instrument of the Communists to establish their regime by terrorizing the population and executing their enemies.
Buổi hòa nhạc được tổ chức nhân dịp lễ kỷ niệm lần thứ 90 ngày thành lập của Cheka- tiền thân của KGB.
The concert was a celebration of the 90th anniversary of the founding of the Cheka- predecessor of the KGB.
Buổi hòa nhạc được tổ chức nhân dịp lễ kỷ niệm lần thứ 90 ngày thành lập của Cheka- tiền thân của KGB.
The concert celebrated the 90th anniversary of the founding of the Cheka- predecessor of the KGB.
Sau khi Lenin qua đời vào năm 1924, Cheka đã được đổi tên nhiều lần nhưng vẫn phục vụ cho mục đích tương tự.
After Lenin died in 1924, the Cheka would be renamed multiple times but serve a roughly similar function.
Results: 95, Time: 0.0206

Top dictionary queries

Vietnamese - English