CHEOL in English translation

Examples of using Cheol in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
trưởng nhóm Lee Seok Cheol đã tổ chức một cuộc họp báo để xác nhận và tiết lộ thêm chi tiết về vụ việc.
the group's leader Lee Seok Cheol held a press conference to confirm and reveal more details on the case.
Jung Cheol Min nói rằng anh ấy là thành viên trưởng thành nhất trong chương trình.
Jung Cheol Min says he is the most mature member on the show.
Như cách anh biết Lee Dae Cheol phải bị tử hình thay mình mà vẫn im lặng.
In your place. even though I knew Lee Dae Chul was getting executed… Just like the time when I kept my mouth shut.
Kim Cheol là một người hạng A với phí hợp đồng có thể lên tới hàng tỷ, và Jinwoo đã hạ gục anh ta chỉ bằng một đòn duy nhất.
Kim Cheol was an A-ranker with contract fees probably in the billions, and Jinwoo knocked him out with a single hit.
Lee Dae Cheol sẽ không chịu ra tòa đâu.
If we tell Lee Dae Chul that Oh Jong Tae is behind it,
Nếu thiếu tá Jo Cheol Gang từ Bộ Tư lệnh An ninh cho tiến hành điều tra vụ này, thì mọi thứ sẽ được làm rõ.
Investigated the case, If Lieutenant Commander Jo Cheol Gang from the State Security Department he would have figured it all out.
nhưng cô chỉ quan tâm đến người bạn Kang Cheol của cô kể từ thời trung học.
sensual appearance that every man dreams of, she had set her sights on her friend Kang Chul since high school.
Ông là người bạn tốt nhất của người cha quá cố của Kang Cheol, nên Cheol tôn trọng ông như một người cha của mình.
He is the best friend of Kang Chul's late father, so Chul respects him as a father figure in his life.
An8} Nếu làm thế ngay sau khi Yeom Sang Cheol bỏ trốn, nghĩa là hắn khiêu khích ta.
The fact that they did this right after Yeom Sang Cheol fled… shows that they're really trying to provoke us.
Sau khi Lee Dae Cheol bị tử hình.
even after Lee Dae Chul was executed, despite the ongoing pressure from within the police.
Ngay khi xác nhận viện trưởng và Yeom Sang Cheol có cấu kết với nhau.
As soon as we confirm that you are associated with Yeom Sang Cheol, I will ask you to come to the station with me voluntarily.
Điểm chung của hai người này là họ không được gì khi Lee Dae Cheol được chứng minh vô tội.
Is they have nothing to gain even if Lee Dae Chul is proved innocent. The one thing they have in common.
Biết rằng Cheol rất tuyệt vọng, thủ lĩnh băng đảng địa phương Sang- gon đề nghị Cheol làm việc cho anh ta
Knowing that Cheol is desperate for money, local gang leader Sang-gon proposes that Cheol come work for him
Ở Sở ta, chỉ có tôi và hai cậu liên quan đến vụ Lee Dae Cheol.
The three of us are the only ones at our precinct… that are connected to Lee Dae Chul and his case.
Oh Jong Tae đã cố giết Lee Dae Cheol khi anh ta ở trong tù.
Oh Jong Tae tried to kill Lee Dae Chul when he was in prison.
Những tác phẩm trước đó của đạo diễn Kang Hyun Cheol đã được rất nhiều khán giả yêu thích vì ông đã mang lại những câu chuyện vui nhộn nhưng cảm động.
Director Kang Hyun Cheol's previous works are loved by many moviegoers because of their fun but touching stories.
Tôi tiếp nhận vụ con gái Lee Dae Cheol, Lee Eun Hye bị mất tích. Tối hôm qua….
Last night, Lee Dae Chul's daughter Lee Eun Hye was reported missing.
Vụ án Lee Dae Cheol năm năm trước là tác phẩm của cảnh sát và công tố viên.
Lee Dae Chul's case five years ago… was manipulated by the police and prosecution together.
Ý nghĩa đằng sau tên thật: Seung nghĩa là chiến thắng rõ ràng và Cheol có nghĩa là công bằng.
The meaning behind his real name is that Seung means clearly winning/winning and the Cheol means fair.
Bak Yong- cheol.
Bak Yong-cheol.
Results: 293, Time: 0.0185

Top dictionary queries

Vietnamese - English