Examples of using Cherubim in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sadiq, nhân vật thánh thiện ấy,[ 1] trong bài tụng ca về Cherubim, nói:" Có một đoàn các đồng bạn Shiih( Hồi giáo) của chúng ta đứng sau Ngôi báu”.
ông đặt cherubim với một thanh gươm lửa,
Và tôi thấy, và nầy, có bốn bánh xe bên cạnh cherubim.
có bốn bánh xe bên cạnh cherubim.
Sang trọng hơn cherubim và vinh quang hơn ngoài so sánh so với Seraphim, mà không cần lời
Và ở các góc là cherubim, và sư tử,
Sang trọng hơn cherubim và vinh quang hơn ngoài so sánh so với Seraphim, mà không cần lời
Tuy nhiên, chắc chắn có hai loại thiên sứ có cánh được đề cập trong Kinh Thánh: cherubim( Xuất- ê- díp- tô ký 25: 20; Ê- xê- chi- ên 10) và seraphim( Ê- sai 6).
Seraphim, Cherubim, Thrones, Domination,
Cherubim Interests( CHIT), công ty viễn thông PDX Partners( PDXP)
Nào. Cherubim và seraphim.
Cao hơn Cherubim là Seraphim nè.
Và tôi hiểu rằng họ cherubim.
Một phần của cherubim bên này.
Ông ngồi trên cherubim: hãy để trái đất được chuyển!
Ông cũng phủ lên thần cherubim với vàng.
Đại diện như những đứa trẻ có cánh, cherubim bảo vệ vinh quang thiêng liêng.
công việc là một trong, trong hai cherubim.
chúng tôi đã nói với các thiên thần đang cherubim.
chúng tôi đã nói với các thiên thần đang cherubim.