Examples of using Cheryl in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cheryl hy vọng cái chết của bố
Cheryl hy vọng cái chết của cha cô
Cheryl sinh con trai đầu lòng cho bạn trai Liam Payne vào ngày 22/ 3 vừa rồi.
Bà Cheryl nói:" Bạn không tin được rằng trong vòng một năm qua có bao nhiêu khách hàng đã tới đây để hỏi về người trúng giải đâu".
Nếu ngày sinh của Cheryl là 18 hoặc 19 thì Bernard sẽ biết Cheryl sinh ngày tháng nào vì Cheryl đã nói cho Bernard ngày sinh.
Ban đầu, Bernard không biết ngày tháng sinh của Cheryl nhưng làm thế nào anh lại biết sau khi Albert nói câu đầu tiên?
Cheryl: Vậy, sau đó Aimee vào Paralympics 1996,
Cheryl: Một năm.
Cheryl: Hai tuần trước,
Từ đó, Barker thường xuyên mò vào phòng Cheryl, hãm hiếp cô bé bạo lực đến nỗi một bác sĩ sau này kể rằng, nếu nhập viện, cô bé phải khâu vài mũi.
Thời gian trôi qua Cheryl bắt đầu sử dụng nó một cách thường xuyên hơn một chút.
Cheryl không biết rằng mục sư đã yêu cầu cửa hàng pizza đưa người giao hàng gặp khó khăn về tài chính nhất đến.
Bernald: Lúc đầu tôi không biết Cheryl' s Birthday,
Sau đoạn băng ghi hình Cheryl và Sharon, có rất nhiều tin đồn được đem ra.
Mỗi lần hắn gọi và đòi gặp Cheryl, tôi sẽ nói cô ấy không ở đây rồi cúp máy.
Sau đoạn băng ghi hình Cheryl và Sharon, có rất nhiều tin đồn được đem ra.
Cheryl: Cô ấy không thực sự đứng trên đôi chân này đc. Cô phải di chuyển, do đó.
Nhưng những đền bù đặt biệt của tôi là cho gia đình tôi, nhất là vợ tôi, Cheryl.
John cũng đặc trưng trên webcast Zig Ziglar và chương trình truyền hình Cheryl" Hành động" Jackson.
anh… Đó là lý do anh gặp Cheryl.
