Examples of using Chez in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi đã sử dụng ý tưởng đó trong việc tạo ra Chez Panisse: có hoa trên bàn,
bao gồm cả Chez Bruno, 51 rue d' Antibes( tinh trái cây
nhà hàng của anh trai họ, Chez Lando, sau khi anh bị giết.
Trong 1 email trao đổi với Wall Street Journal hôm 10/ 1, Chez giải thích
Ảnh chụp bởi CHEZ ANDRE 1.
Nhà hàng CHEZ MARCEL ở vị trí trung tâm Phố cổ, số 112 Nguyễn Thái Học- Hội An- là điểm dừng chân khá thú vị cho khách du lịch.
Chez. Cảm ơn.
Anh ấy gọi Chez Doucette.
Khách sạn Greywalls& Chez Roux.
Khách sạn Greywalls& Chez Roux.
Và sẽ đặt tên là" Chez Lavaux".
Giá phòng tại Greywalls Hotel and Chez Roux.
Brandon Chez, người sáng lập CoinMarketCap cho biết.
Nhà sáng lập CMC Brandon Chez thừa nhận.
An8} Antoine muốn gọi nó là" Chez Lavaux".
Phòng hội ý của Damon Killian bởi Chez Antoine.
Tôi quản lý một nhà hàng ở đường Illinois, Chez Cocu.
Chez Cocu là một trong những nhà hàng xịn nhất thành phố.
Chez đăng ký là 1 cư dân ở đây.
Bảng liệt kê biếu không của Michael Chez với Rodeo Realty.
