Examples of using Chiara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phim kinh di my là chọn bởi Chiara như thể anh là Zimmer
Paola e Chiara, Il Volo,
đặt ra các mục tiêu thích hợp để tiếp cận các nhu cầu đó; cùng với Chiara, bạn sẽ có thể phân tích
Chân phước trẻ Chiara Badano, mất năm 1990,“ đã kinh nghiệm bằng cách nào nỗi đớn đau có thể được biến đổi bởi tình yêu… Bí quyết để bình an
Chân phúc trẻ Chiara Badano, người đã chết năm 1990,“ đã trải nghiệm nỗi đau có thể biến đổi
cùng với diễn viên, cùng với Chiara Nasti( một blogger thời trang người Ý rất nổi tiếng ở Ý và ở Châu Âu[ 22])
Nói theo cách người đời, tôi muốn Chiara ở đây với tôi hơn, để tôi có thể tiến đến tuổi già với vợ tôi, nhưng đồng thời, tôi được sự an ủi nay: nhiều trẻ em đã được ra đời vì cha mẹ của các bé nghe được chứng tá của Chiara khi đứa con đầu lòng của chúng tôi ra đời,
Đó là Chiara.
Chào cậu, Chiara.
Dario và Chiara ấy.
Gần Nhà thờ Santa Chiara.
Chiara ngồi cạnh Marco.
Thị trưởng: Chiara Appendino.
Nhà thờ Santa Chiara.
Đây là Chiara và Giulia.
Ai ở cùng Chiara?
Thị trưởng Turin Chiara Appendino.
Vợ tôi đang đến, Chiara.
Vợ tôi đang đến, Chiara.
Tôi sẽ đưa máy cho Chiara.