Examples of using Chicago in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi đã mua hai vé đi Chicago.
Hôm sau, chúng tôi tổ chức đi chơi Chicago.
Tris. Cô cần phải quên Chicago đi.
Hai người đều là cư dân Chicago.
Bốn người bị án oan, Chicago đền$ 31 triệu.
Melissa Tydell là một người viết lách tự do Chicago.
Khoảng 160 trung tâm sưởi ấm đã được mở tại Chicago.
Và ông ta đã trở lại Chicago….
Có hai lựa chọn ở Chicago.
Nhà hàng được thiết kế bởi công ty Ros Barney Architects Chicago.
Hợp đồng lựa chọn Chicago”.
Người dân địa phương tham khảo hệ thống tàu điện công cộng Chicago là“ L”.
Hàng năm, nhân ngày St. Patrick, sông Chicago được nhuộm màu xanh lá cây.
Jay Olshansky, một giáo sư tại ĐH Ilinois, Chicago cho biết.
Anh ấy nói rằng ông Sharp sẽ lái xe trở lại Chicago vào thứ Sáu!
Chắc cậu ấy không nói tiếng Chicago.
Tốt nghiệp Luật khoa Hoa Kỳ năm 1997 tại trường luật Chicago- Kent, TS.
Anh ấy nói rằng ông Sharp sẽ lái xe trở lại Chicago vào thứ Sáu!
Tôi tự hào là người Chicago thế hệ sáu.
Ta đang lao đến Chicago quá nhanh.