Examples of using Chien in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chien Fu, tuyệt thật đấy.
Người của Chien Na Wey.
Được in bởi Hanson Chien Production Co.
Chien Fu, ta mang ơn cậu.
Chien Fu, lại uống trà đi.
Chien Fu, ra đây nào.
Được in bởi Hanson Chien Production Co.
Chien Fu, ta mang ơn cậu.
Chien Fu, lùi lại đi.
Chien Fu, ta phải đi việc gấp.
Chien Fu, lại uống trà đi!
Chien Fu, cậu không đánh lại hắn đâu.
Chien Fu, ta phải đi việc gấp.
Bản dịch cho thiên đường là Quian, Chien hoặc Chyan.
Chien theo nghề chống virus chỉ vì tình cờ.
Vậy là Chien Na Wei đang theo đuổi vũ khí sinh học.
Chien Fu à,
Vậy là Chien Na Wei đang theo đuổi vũ khí sinh học.
Slow Chien FU, Giám đốc Công ty Capital City Property Sdn.
Un Chien andalou có lẽ là bộ phim siêu thực nổi tiếng nhất.