Examples of using Chika in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi nghĩ đó là tên giả. Chika Tani?
Tôi nghĩ đó là tên giả. Chika Tani?
Boom, chika, boom, boom,
Chika gà màu vàng trong một bib nói rằng" Hãy ăn!";
( Viết bởi Chika Osaka, biên tập bởi Miral Fahmy
Chika Asagi( Keiko Kitagawa)
Có vẻ như gã samurai cầm kiếm có mặt trong vụ đấu súng. Chika Tani.
Detective Conan: Chika Yuuenchi Satsujin Jiken được Game Boy phát hành.
Depachika là từ kết hợp giữa depato( cửa hàng bách hóa) và chika( tầng hầm).
Chika là một VOCALOID của Nhật Bản được phát triển và phân phối bởi Internet Co., Ltd.
Okwui Enwezor và Chika Okeke- Agulu, Nghệ thuật đương đại châu Phi từ năm 1980, 2009.
Depachika là từ ghép giữa“ depaato”( trung tâm bách hóa) và“ chika”( tầng hầm).
Chika, bà chủ nhà trọ,
Chika Okeke- Agulu," Đơn hàng mới", Tạp chí Arise, Số 6, tháng 10 năm 2009.
Thật không may cho Chika, Haruta không bị lừa bởi những nỗ lực của mình để trở nên đáng yêu hơn.
Cô cũng đã làm công việc thoại, xuất hiện trong anime OVA Kyo no Gononi trong vai Chika Koizumi.
Sau từng đó năm, Chika giờ đây rất mong muốn được tham gia vào câu lạc bộ khí cụ của trường.
Lần đầu tiên trong chín năm, Chika đoàn tụ với người bạn thời thơ ấu của mình và ngược lại, Haruta Kamijou.
Người vợ Chika( 40 tuổi)
Người vợ Chika, 40 tuổi, bị dìm chết trong bồn tắm còn hai đứa trẻ chết do ngạt thở hoặc bị đánh chết.