Examples of using Chile in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Laguna Colorada nằm ở Bolivia gần biên giới của Chile.
Không ăn bốc ở Chile.
Hồ Buenos Aires và O' Higgins/ San Martín Lake nằm giữa Argentina và Chile.
Tây Ban Nha đề xuất tổ chức hội nghị COP25 thay Chile.
Cáo phó Doanh nhân gốc Chile, Ernesto Martel.
năm 1905 rời Chile.
Sau một tuần lễ tại khu vực này, các con tàu khởi hành đi Chile.
Huyền Thoại Chile.
Giải World Cup 1962 được Chile tổ chức.
Tìm hiểu Visa đi Chile.
Kết quả cho" Chile".
sa Mạc Atacama, Chile: Được xây dựng gần khu vực các mỏ muối, 2 thị trấn Humberstone và Santa Laura, ở miền bắc Chile đã bị bỏ hoang từ năm 1958.
Một máy bay vận tải quân sự Chile chở 38 hành khách
Giáo hội Chile rất cần chúng con“ làm rung chuyển mặt đất dưới chân” và giúp chúng ta đến gần với Chúa Giê- su hơn!
Sau khi lập cú đúp vào lưới Uruguay và 1 bàn trận gặp Chile vào tháng 10, Messi đã kết thúc năm 2012 với 12 bàn thắng sau 9 trận khoác áo đội tuyển Argentina.
Theo báo cáo của Bleacher, Mourinho thích những gì anh nhìn thấy từ Chile và có kế hoạch để chơi anh ta thông qua giữa các trận đấu trong tương lai.
Chile đã chuyển 14,5% khác cho các quốc gia châu Âu trong khi 12% giá trị đã được chuyển đến các quốc gia Mỹ Latinh khác( trừ Mexico) cộng với Caribbean.
Một bài báo ở Chile năm 2013 đã cho thấy hình ảnh của một sinh vật có cánh kỳ lạ.
Chile sử dụng một phương ngữ riêng biệt được gọi là Castellano de Chile với nhiều sự khác
Ngoài ra, tỷ lệ lớn người Malaysia( 43%) và Chile( 35%) mong muốn có mối quan hệ kinh