Examples of using Chips in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vault Dweller được gửi ra ngoài để tiềm" water chips" thay thế cho Vault.
Let the chips fall where they may: để cho chuyện gì đó xảy ra bất chấp hậu quả.
Cũng như đa số chips trên xe ô tô và trên các linh kiện y khoa không dây,
Let the chips fall where they may: để cho chuyện gì đó xảy ra bất chấp hậu quả.
Bạn sẽ bắt đầu với một số lượng chips, giống như trong một giải đấu poker,
Lượng chips nhất định mà người chơi thứ 2 tính từ bên trái Dealer phải đặt cược.
Nicole, thích Chips, treo những chiếc xe chở hàng vào cửa hàng súng,
Big blind: Lượng chips bắt buộc mà người chơi thứ 2 kể từ bên trái Dealer phải đặt cược.
Nicole, thích Chips, treo những chiếc xe chở hàng vào cửa hàng súng, nơi cô đang bị mắc kẹt bởi một Andy zombified.
Let the chips fall where they may:
tổng số chips trong trận đấu.
Trong Poker, số chips bạn tiết kiệm được cũng quan trọng như số chips bạn dành được khi chiến thắng.
Còn gì có thể mang đậm bản sắc nước Anh hơn một đĩa fish and chips?
bạn chỉ nên ngồi trên khán đài và ăn chips của bạn.
Và chỉ một bách phân nhỏ của hàng triệu chips làm ra mỗi năm được thử nghiệm.
Wood Chipper For Chips là một loại thiết bị đặc biệt để sản xuất dăm gỗ được sử dụng rộng rãi trong quy trình chuẩn bị nguyên liệu trong các nhà máy sản xuất ván dăm, ván sợi, sản xuất giấy và dăm gỗ.
Tới năm 1860, quán“ Fish and chips” lần đầu tiên được mở tại London bởi Joseph Malin, 1 người Do Thái- chính là người đã kết hợp” Cá rán theo phong cách Do Thái” với khoai tây rán.
Chip âm thanh và Giọng Nói Chips,( đôi khi còn được gọi
Người chơi không thể chia con$ 1 của bạn thành hai số tiền bằng nhau( tức là các mệnh giá cho craps chips không đi vào xu), do đó, ông vị trí chip của bạn trên bộ C của bạn& E bằng cách xếp chúng.
Tới năm 1860, quán“ Fish and chips” lần đầu tiên được mở tại London bởi Joseph Malin, 1 người Do Thái- chính là người đã kết hợp” Cá rán theo phong cách Do Thái” với khoai tây rán.