Examples of using Chipset in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Apple A11 bao gồm 6 lõi và có hiệu năng tốt hơn so với chipset A10 Fusion.
Điều này về cơ bản cho phép Samsung tạo ra một chipset nhỏ hơn
Thư viện phát triển của hàng trăm giải pháp kiểm tra chipset đặc biệt tiết kiệm thời gian thiết lập và chi phí phát triển.
Huawei là người đầu tiên tung ra chipset trên nút 7nm và Kirin 980 cũng nhanh
Chúng tôi sẵn sàng thảo luận về quan hệ đối tác với các công ty phát triển chipset AI để có các loại chipset khác nhau có thể dùng được trong các sản phẩm của Huawei.
Chipset trong thiết bị di động
Việc phát triển chipset đặc biệt dùng cho HĐH Android có thể đưa ra hàng trăm thiết kế điện thoại thông minh( smartphone) mới ở Trung Quốc.
Chipset là phần mềm
Chipset trong cả thiết bị di động
Chipset trên Active 2 là bộ xử lý lõi kép Exynos 9110,
Hiện tại, hãng giới thiệu 4 chipset trong dòng này là QCS403,
Chipset, bao gồm cầu bắc,
Để đáp ứng điều này, các nhà sản xuất chipset AI và nhà cung cấp dịch vụ server đã thiết kế những server đặc thù dành riêng cho ngành sản xuất công nghiệp.
Nếu bạn không cài đặt các trình điều khiển cho chipset, âm thanh,
Chúng ta đang nói về một chipset với quy trình sản xuất 11nm với kiến trúc Kryo 260,
Anite Device& Infrastructure Testing- Các giải pháp kiểm tra không dây của Anite thúc đẩy phát triển và giới thiệu thị trường chipset, thiết bị và hạ tầng mạng.
Vài năm sau, ông làm việc với các kỹ sư Đan Mạch về phát triển chipset cho Skyworks, Sagem và Wavecom.
Chiến lược này trở nên rõ ràng với sự ra mắt của Snapdragon 850 năm ngoái, một chipset chia sẻ kiến trúc cơ bản như chipset 845 dựa trên điện thoại.
Tại HUAWEI CONNECT 2018, Huawei đã ra mắt nền tảng điện toán thông minh Atlas dựa trên chipset Huawei Ascend AI.
Nếu thanh, đi trên một máy tính khác, hãy thử cài đặt lại trình điều khiển hoặc USB chipset.