Examples of using Chocolate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chocolate có ngọt ngào?
Chocolate quen thuộc.
Tôi biếu chocolate cho các y tá nữa.
Chocolate đã viết.
Làm sao mà sống nếu thiếu chocolate?
Cuối cùng Đừng Quên Chocolate.
Làm sao mà sống nếu thiếu chocolate?
Một loại flavanol kì diệu khác chứa trong chocolate là epicatechin.
Cậu đặt nó là“ Chocolate”.
Một con chó nhỏ có thể chết nếu ăn 100gram Chocolate.
Quà cảm ơn chocolate.
Làm sao mà sống nếu thiếu chocolate?
Trải nghiệm thú vị tại thế giới chocolate của Cadbury World nước Anh.
Và tối đó tôi nằm mơ thấy chocolate thật.
Làm sao mà sống nếu thiếu chocolate?
Hộp quà tặng Chocolate.
Jiyong không bao giờ đụng tới đồ ngọt, nhưng lần này cậu ấy lại đòi ăn chocolate.
Ai ăn nhiều chocolate?
Trong một bát lớn, trộn đều chocolate và nutella.
Làm sao mà sống nếu thiếu chocolate?