CHOK in English translation

Examples of using Chok in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ông có một người chị tên là Etta Ng Chok Lâm.
He has a half-sister named Etta Ng Chok Lam.
Cậu đã giết người nhà hắn. Trong tất cả mọi người, Chok.
Of all the people, Chok, you killed someone in his family.
ăn xin, hả Chok?
huh, Chok? Is your boss?
Nếu có người mà cả thành phố này tôn trọng, Chok là một trong đó.
If there is someone that everybody in this city respects, Chok is one of them.
Goh Chok Tong trúng cử chức Thủ tướng từ năm 1990 khi ông 49 tuổi.
Mr Goh Chok Tong was 49 when he took the post in 1990.
Ông Goh Chok Tong gọi đây là cuộc“ khủng hoảng tuổi trung niên” của Singapore.
Goh Chok Tong has called it Singapore's"mid-life crisis".
Đảng Peoplés Action Party( PAP)[ Chok Tong GOH, Tổng Bí Thư]- đảng cầm quyền;
Government: People's Action Party or PAP[GOH Chok Tong, secretary general].
Tuy nhiên, không phải là pitty chok' d, cũng không tim của tôi phát triển Callous.
Yet is not pitty chok'd, nor my Heart grown Callous.
Chok. Như những gì Chok nói với bọn tôi.
Chok. Just like what Chok told us.
Chok Sorng Chan( Double Luck):
Chok Sorng Chan(Double Luck),
Cảnh sát và người dân ở quận Nong Chok nói rằng y thuê tới 4 căn hộ trong cùng một tầng.
Police and residents in Bangkok's Nong Chok district said the suspect rented four apartments on the same floor of the rundown building.
Nom Banh Chok( bún Campuchia)
Nom Ban Chok(Cambodian noodle),
Chok Bahadur Kunwar,
Chok Bahadur Kunwar,
Còn ông Goh Chok Tong, người vẫn ngồi bên còn lại của ông Lý Quang Diệu lúc sinh thời, đã cố nhìn sang trái.
Mr Goh Chok Tong, whose seat is on the other side of Mr Lee's, kept looking left.
5 sv chok đã giúp nó trong 5 tháng.
5 sv_chok inserted it helped for 5 months.
Học bổng du học Singapore do cựu thủ tướng Singapore God Chok Tong khởi xướng từ hội nghị thượng đỉnh ESEAN lần thứ 6 vào tháng 12 năm 1998.
The Singapore Scholarship was announced by then Prime Minister of Singapore Mr Goh Chok Tong at the 6th ASEAN Summit in December 1998.
Naljor Chaktri Chok đã vào rừng bách xù gần Tu viện Reting,
Naljor Chaktri Chok lived in a juniper forest rear Reting Monastery, physically no different
Từ năm 1998 đến 2002, ông làm việc như một trợ lý quan trọng đối với Thủ tướng Goh Chok Tong, để lại công việc đó vào năm 2002.
From 1998 to 2002, he worked as the Press Secretary to the then-Prime Minister Goh Chok Tong, leaving that job in 2002.
Cuốn sách bán chạy nhất mọi thời đại ở Singapore là Hello Chok Tong, Goodbye Kuan Yew:
Political cartoonist George Nonis wrote the book Hello Chok Tong, Goodbye Kuan Yew: The Untold Story
Cảnh sát và các cư dân sống ở quận Nong Chok ở Bangkok cho biết nghi phạm vừa bị bắt đã thuê tới bốn căn hộ ở cùng tầng trong tòa nhà.
Police and residents in Bangkok's Nong Chok district said the suspect rented four apartments on the same floor of the rundown building.
Results: 80, Time: 0.0155

Top dictionary queries

Vietnamese - English