Examples of using Christa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Christa, đây là anhHessenstein.
Tác giả: Wolf, Christa.
Phim Của Christa B. Allen.
Nhân tiện, ai là Christa?
Phim Của Christa B. Allen.
Georg? Christa, đây là anhHessenstein.
Nhân tiện, ai là Christa?
Georg? Christa, đây là anhHessenstein.
Christa có biết chuyện này không?
Viết bởi Christa Hillstrom, CÓ!
Georg? Christa, đây là anhHessenstein.
Christa Castro là một chính trị gia người Honduras.
Georg? Christa, đây là anhHessenstein.
Kỳ lạ thật," thừa nhận Christa.
Tiểu sử của diễn diên Christa B. Allen.
Christa Wolf thuộc thế hệ trong có cả tôi.
Có ý nghĩa gì đó", Christa nói.
Christa xin mình đổi chỗ
Christa đã chuẩn bị sẵn thuốc độc.
Anh đổi chỗ với Christa được không?