Examples of using Chronic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
The Chronic đã đưa West Coast hiphop theo một hướng mới, ảnh hưởng mạnh
Cattle grazing fescue often develop a chronic, unthrifty condition,
GIPAP( Glivec International Patient Assistance Program) là Chương trình hỗ trợ bệnh nhân mắc bệnh Bạch cầu mạn dòng tủy( CML- Chronic Myeloid Leukemia)
GIPAP( Glivec International Patient Assistance Program) là Chương trình hỗ trợ bệnh nhân mắc bệnh Bạch cầu mạn dòng tủy( CML- Chronic Myeloid Leukemia)
Dr. Dre( tất cả các bài hát trong Album Chronic năm 2001, và cả Detox) và 50 Cent( 50
đó là Penman and Johnson,“ The Changing Shape of the Body Mass Index Distribution Curve in the Population,” Preventing Chronic Disease, 2006 July; 3( 3): A74.
và sau đó là album solo đầu tay của Dr. Dre The Chronic với các thành viên khác trong nhóm khởi đầu cũ của anh,
et al. Efficacy of antibiotic therapy for acute exacerbations of mild to moderate chronic obstructive pulmonary disease.
có khả năng bị chronic hepatitis C. Trong số này,
U lympho nang, Chronic u lympho ác tính t- tế bào của da,
Chronic tai nghẹt. phần 1.
Phương trình Chronic Kidney Disease Epidemiology.
Rượu lâu năm( Chronic alcoholism).
Phương trình Chronic Kidney Disease Epidemiology.
Đau đầu hằng ngày/ Chronic daily headache.
Cách đây hơn sáu năm, Chronic Inc.
Đau đầu hằng ngày/ Chronic daily headache.
Kịch bản hay nhất: Michel Franco cho Chronic.
Đau đầu hằng ngày/ Chronic daily headache.
Michel Franco cho Chronic.