CHUM in English translation

chum
anh bạn
mồi
người bạn
jars
bình
lọ
chai
hộp
vại
đựng
chiếc
chums
anh bạn
mồi
người bạn
jar
bình
lọ
chai
hộp
vại
đựng
chiếc
crock
hủ
hầm
sành
chum

Examples of using Chum in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cánh thứ nhất có vẽ sáu chum nước, biểu tượng phép lạ Ca- na, nơi Đức Giê- su biến nước thành rượu.
The first panel showed six water jars, symbolizing the miracle at Cana, when Jesus changed water into wine.
Vua Rama III đã nâng cấp thành phố Tha Rong bằng cách bổ sung Bua Chum và Chai Badan và đổi tên thành phố thành Wichian Buri.
King Rama III upgraded the status of Tha Rong city by amalgamating Bua Chum and Chai Badan and changed the city name to be Wichian Buri.
Chum ở kích thước này thường được làm đầy với các loại kem dưỡng ẩm, kem bôi mặt.
Jars at this size usually are filled with moisturizers, facial creams.
Chương trình kết hợp một bạn nhỏ( Chum Nhỏ) với một người lớn trưởng thành( Chum Lớn)
The program matches youngsters(Little Chums) in one-to-one mentoring relationships with adult volunteers(Big Chums) committed to providing
Cậu ta mượn ta đã 15 ngày trước còn chum chỉ mới làm vỡ cách đây mấy hôm.
I lent them the money 15 days ago, whereas the jar broke only a few days ago.
Chum có thể màn hình lụa
Jars can be silk screen
muối này vào ang, chum sành, hoặc bể gọi là trượp.
crockery jars, or tanks called truop.
Trong 19 chum mộ( gồm 11 chum hìmh trụ không vai; 2 chum hình nồi; mảnh vỡ 6 chum không rõ loại hình).
There were 19 burial jars(including 11 non- shoulder cylinder- shaped jars, 2 pot- shaped jars, 6 jar fragments of undefined shape).
Tại Canada, bài hát đã được trên các bảng xếp hạng Chum cho tổng cộng 12 tuần và đạt 1 tháng 3 năm 1963.
In Canada, the song was on the CHUM Chart for a total of 12 weeks and reached number 1 in March 1963.
Sau 3- 7 ngày, vớt soidon ra khỏi chum và bảo quản trong bình kín ở nhiệt độ phòng trong 1 năm.
After 3- 7 days, soidon is removed from the pot and stored in a closed container at room temperature for a year.
Cộng đồng Chum Ta Bong được thiết lập bởi dân từ tambon Wang Mueang, huyện Lat Yao năm 1967.
The Chum Ta Bong community was established by the people from Tambon Wang Mueang, Lat Yao District in 1967.
Tất cả là“ sáu chum đá… mỗi chum chứa được khoảng tám mươi hoặc một trăm hai mươi lít nước”.
Six stone water jars… each holding twenty or thirty gallons"(John 2:6).
Ở đó có đặt sáu chum đá dùng vào việc thanh tẩy theo thói tục người Do Thái”.
Six water pots of stone were set there after the Jewish manner of purification.”.
Nước tương sau đó được chứa trong một thùng màu xanh khoảng 55 gallon được gọi là các“ chum”.
The sauce is then stored in massive 55-gallon blue barrels called“drums.”.
chiếc chum gỗ mít, chèn một lớp sạn ở đáy chum.
in jackfruit wooden jars, inserting a layer of grit at the bottom of the jars.
Xin lổi… Được rồi, xì trum là những nhân vật thần thoại của Bỉ, còn được gọi là chum.
Yeah. Okay. It says here Smurfs are mythical creatures from Belgium,- also known as Schtroumpfs… Sorry.
Trong khi đó, phát ngôn viên Bộ Quốc phòng Chum Socheat cảnh báo người dân“ tránh xa” bất cứ cuộc tuần hành nào và khẳng định quân đội đã“ sẵn sàng” để ngăn chặn“ cuộc biểu tình bất hợp pháp”.
Defence Ministry spokesman Chum Socheat said the ministry had warned its people to“stay away” from any demonstrations, while stating soldiers were“ready” to stop the“illegal protest”.
Ngoài ra, The Hollywood Reporter đưa tin độc quyền rằng Chum Ehelepola đã được chọn vào vai Ramtish,
Additionally, The Hollywood Reporter can exclusively report that Chum Ehelepola has been cast in the role of Ramtish,
Từ những hình tròn đồng tâm được trang trí trên một số chum, các nhà khoa học đã cho rằng một số chum đá ở đây đã từng có nắp, tuy nhiên hầu hết số nắp đó đã biến mất một cách bí ẩn.
From the number of concentric circles which these jars are decorated with, scientists have suggested that they were stone jars with lids once, but most of those lips have mysteriously disappeared.
Panuwat Puttakam, một sĩ quan tại đồn cảnh sát Chum Phuang, nói với tờ Bangkok Post
Panuwat Puttakam, an officer at Chum Phuang police station, told the Bangkok Post
Results: 152, Time: 0.0292

Top dictionary queries

Vietnamese - English