Examples of using Chuo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vé đã bao gồm việc giảm giá cho phương tiện đi lại khứ hồi từ Tokyo( Shinjuku)( trên tuyến Odakyu và tuyến xe buýt Chuo Highway), sử dụng không giới hạn một số phương tiện được chỉ định trong khu vực Hakone và Phú Sĩ, được giảm giá vé vào cổng cũng như các phí khác cho khoảng 60 viện bảo tàng và nhà hàng.
nó chiếm khoảng diện tích ngày nay là các phường Chuo và Nishi, chỉ 15,27 km²
nó chiếm khoảng diện tích ngày nay là các phường Chuo và Nishi, chỉ 15,27 km²
ĐH Chuo, Trường Y khoa Nippon,
Vào ngày 23/ 10 vừa qua, Viện nghiên cứu tổng hợp Pasona- Tổ chức tư vấn( Think tank) của tập đoàn lớn về dịch vụ nhân sự Pasona và Đại học Chuo đã công bố kết quả nghiên cứu do hai bên hợp tác thực hiện về tương lai thị trường lao động mang tên“ Dự kiến tương lai thị trường lao động năm 2030”.
ổn định tuyệt vời để ép đùn màng, đây là sản phẩm chính của công ty Chuo Yii vì nó đã được áp dụng rộng rãi trong thị trường toàn cầu hơn 10 năm.
vừa nhận được sự ủy thác từ Đại học Chuo, bắt đầu chương trình giáo dục hỗ trợ nghề nghiệp sớm cho các lưu học sinh nước ngoài đang học tập tại đại học Chuo- những người đang là sinh viên từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 và có nguyện vọng làm việc tại doanh nghiệp trong nước.
Tôi là phóng viên của" Chuo Nippo".
Ngã tư đường Ginza 4th, phường Chuo.
Ngã tư đường Ginza 4th, phường Chuo.
( Mái của tháp Kabukiza, phường Chuo).
Khái quát về quận Chuo, Nihonbashi.
Hệ thống giao thông công cộng tại Chuo.
Chuo Dori là phố mua sắm chính ở Ginza.
Tàu JR Chuo siêu nhanh, theo cùng một tuyến.
Ông đã học tại Đại học Chuo và Đại học Waseda.
Ngã tư đường Ginza 4th, phường Chuo. Shimbashi.
Ga Shingu Chuo nằm trên tuyến tàu điện Kagoshima.
Nếu đi bằng Shinkansen sẽ xuống tàu tại ga Kagoshima Chuo.
Cám ơn. Tôi là phóng viên của" Chuo Nippo".