Examples of using Ciel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Basilica di San Pietro ở Ciel d' Oro, ba cấu trúc tôn giáo cực kỳ quan trọng ở trung tâm thành phố.
Những câu truyện trên được làm thành loạt chương trình truyền hình Les Chevaliers du Ciel năm 1967- 1969 của Pháp, và một bộ phim nổi bật của Pháp mang tên Les Chevaliers du ciel( tiêu đề quốc tế là Skyfighters) vào năm 2005 với Mirage 2000 bay thay thế.
gia ác quỷ và cậu chủ của hắn, Ciel Phantomhive sẽ trà trộn vào rạp xiếc và tìm hiểu về bóng tối ẩn đằng sau nó.
Dasani, Ciel, Minute Maid,
Duomo Di Pavia và Basilica di San Pietro ở Ciel d' Oro, ba cấu trúc tôn giáo cực kỳ quan trọng ở trung tâm thành phố.
Tháp Ciel sẽ đạt 360,4 mét sau khi hoàn thành,
gồm chiếc Ciel Convertible( 2011) và Elmiraj Coupe( 2013).
Phiên bản Mirage 2000C đã xuất hiện trong một bộ phim của Pháp năm 2005 có tên là Les Chevaliers du Ciel( Lit. The Knights of Sky,
Ciel Phantomhive Earl 12( sau 13) tuổi cũng là người đứng đầu của nhà và công ty của ông và Sebastian Michaelis, con quỷ quản gia người có thể làm bất cứ điều gì và cùng nhau làm việc cho nữ hoàng để giải quyết những bí ẩn và tại cùng một thời gian tìm hiểu về quá khứ của Ciel.
Sebastian và Ciel nên muốn một lần nữanhìn thấy ánh sáng ban ngày, họ phải tham
La chrysalide: Chroniques algeriennes, tiểu thuyết( 1976), được dịch sang tiếng Anh là" The Chrysalis" Ciel de porphyre,
thực chất là tên sát nhân giả danh sau này bị Ciel và Shiki thật xử lý.
Hai ba năm sau họ vẫn cùng nhau; Ciel Phantomhive Earl 12( sau 13) tuổi cũng là người đứng đầu của nhà và công ty của ông và Sebastian Michaelis, con quỷ quản gia người có thể làm bất cứ điều gì và cùng nhau làm việc cho nữ hoàng để giải quyết những bí ẩn và tại cùng một thời gian tìm hiểu về quá khứ của Ciel.
La moitié du ciel songllah, đã phỏng vấn các phụ nữ Algeria về công việc và cuộc đấu tranh của họ cho sự bình đẳng và tự do.
trong Les Frontières du Ciel của Fares Naanaa mà cô có cũng nhận được giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại Rencontre des Réalisateurs Tunisiens.[ 1].
Trung tâm Luật Môi trường Quốc tế( CIEL).
Trung tâm Luật Môi trường Quốc tế( CIEL).
Trung tâm Luật Môi trường Quốc tế( CIEL).
Trung tâm Luật Môi trường Quốc tế( CIEL).
Số báo tháng 7 năm nay của tạp chí CIEL- NXB Kadokawa đã tiết lộ vào ngày 30 tháng 5 rằng manga của Taishi Zaou và Eiki Eiki- Love Stage!!