Examples of using Cielo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Zurbo và Cielo- cô con gái trên một bến tàu ở Tasmania.
Câu lạc bộ quinto cielo ngày 31 tháng 10- 1: 31 sáng.
Nhà hàng Ý Trattoria Settimo Cielo có tầm nhìn tuyệt đẹp ra nhà thờ St.
Anh có biết" Cielo" có nghĩa là" Thiên đường" trong tiếng Tây Ban Nha không?
Này OEM 96184047 ly hợp Slave xi lanh là Daewoo Lanos Cielo ly hợp một phần.
Peugeot 309, Daewoo Cielo….
Thư viện cũng có một bức tranh trần nổi tiếng được gọi là ¨ El Cielo de Salamanca ¨.
ARIA the ORIGINATION~ Aoi Hoshi no Il Cielo~ đã phát hành ngày 26 tháng 6 năm 2008[ 72].
Đồ sành sứ gạch được sử dụng ở mặt tiền tinh tế đánh vần tên của mỗi nhà, cielo và tierra.
Tôi đã có một thời gian tuyệt vời để kỷ niệm sinh nhật của tôi tại Cielo.
Nhà hàng Ý Trattoria Settimo Cielo có tầm nhìn tuyệt đẹp ra nhà thờ St. Isaac' s Cathedral và bảo tàng Hermitage.
Thêm vào đó, một bộ phim ngắn được thực hiện về nền Paula Nicho Cumez được gọi là Del Azul al Cielo.[ 1].
Tác phẩm đầu tay của bà trong điện ảnh là vào năm 1946 tại Carita de Cielo với María Elena Marqués và Antonio Badú.
hát" Barca, cielo y ola" như một sự tôn vinh dành cho Gato Pérez.
Ở phía trên, con đường cắt xuyên qua một vết cắt sâu có tên thích hợp là Puerto de Cielo, Cổng vào thiên đường.
Một số hình ảnh của cô đã được chọn để phù hợp với" Una brecha entre el cielo y la tierra". Bienal de La Habana.
tiết kiệm nhiên liệu hơn là Cielo.
Tàu S433 được đặt tên là Cielo Di Houston và tàu S434 là Cielo Di Londra.
Walmart đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến vụ nổ súng:" Chúng tôi bị sốc về sự kiện bi thảm tại Cielo Vista Mall ở El Paso.
Walmart đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến vụ nổ súng:" Chúng tôi bị sốc về sự kiện bi thảm tại Cielo Vista Mall ở El Paso….