Examples of using Cindy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cindy Đông công chúa.
Cindy đâu?".
Chào Cindy đi nào, Shorty.
Cindy đến sau.
Cindy thế nào rồi?
( Thanks Cindy đã dịch).
Bọn Cindy đâu?
Cindy, dậy đi.
Cindy thế nào rồi?
Bọn Cindy đâu?
Alice cũng mang họ Eklund, cả Cindy và Cathy nữa.
Tôi nói rằng muốn chụp lại cô ấy và Cindy đồng ý.
Cô ấy quay về phía Cindy.
Cô ấy quay về phía Cindy.
Người mẹ là Cindy.
Bạn hãy giúp Cindy nhé.
Rồi tôi chào Cindy.
Cô ấy quay về phía Cindy.
Đây cũng là nơi mà Sharon gặp Cindy lần đầu tiên!
Và Alice cũng mang họ Eklund, cả Cindy và Cathy nữa.