Examples of using Ciudad de in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ban đầu nó được gọi là la Ciudad de los Reyes, hoặc" thành phố của các vị vua".
Ban đầu nó được gọi là la Ciudad de los Reyes, hoặc" thành phố của các vị vua".
Khách sạn 4 sao này nằm khá gần phạm vi của Ciudad de los Ninos và Expo Bancomer Santa Fe.
Ban đầu nó được gọi là la Ciudad de los Reyes,
Philippine Arena cùng với Ciudad de Victoria đã chính thức được khánh thành vào ngày 21 tháng 7 năm 2014.
Ban đầu nó được gọi là la Ciudad de los Reyes,
Tìm kiếm ưu đãi khách sạn giá thấp nhất cho Holiday Inn Ciudad De Mexico- Trade Center ở Mexico City.
Vì lý do này mà thành phố được gọi là ' la ciudad de cristal '( thành phố thủy tinh).
Lima được thành lập bởi Tây Ban Nha Conquistador Francisco Pizarro vào ngày 18/ 1/ 1535, như Ciudad de los Reyes.
Hãy thưởng thức những bữa ăn ngon miệng tại nhà hàng dành cho khách của Comfort Inn Ciudad de Mexico Santa Fe.
Thành phố Cavite( Tagalog: Lungsod ng Kabite, Chavacano: Ciudad de Cavite) là một hạng 4 thành phố trong tỉnh của Cavite, Philippines.
Hostal Ciudad de SEGORBE.
Thành phố México( tiếng Tây Ban Nha: Ciudad de México) hay Đặc khu Liên bang( Distrito Federal), là thủ đô của México.
năm 1994 tại Fundación Banco Ciudad de Buenos Aires.
Bà được đặt tên là Hija dilecta de la ciudad de Avellaneda vào năm 1988 và công dân cần mẫn của Buenos Aires vào năm 1992.
được đặt tên là Ciudad de los Reyes,
Một kỳ nghỉ tại Gran Hotel Ciudad De Mexico đặt bạn ở trung tâm của Thành phố Mexico, bước từ Ayuntamiento và Plaza de la Constitucion.
Sucre được thành lập dưới tên Ciudad de la Plata de la Nueva Toledo bởi Pedro Anzures,
Guayaquil được thành lập ngày 25 tháng 7 năm 1538 với tên Muy Noble y Muy Ciudad de Santiago de Guayaquil bằng tiếng Tây Ban Nha Conquistador Francisco de Orellana.
Guayaquil được thành lập ngày 25 tháng 7 năm 1538 với tên Muy Noble y Muy Ciudad de Santiago de Guayaquil bằng tiếng Tây Ban Nha Conquistador Francisco de Orellana.